5000921151 - Công Ty TNHH MTV Tvdt Xây Dựng Phú Đại Sơn
Công Ty TNHH MTV Tvdt Xây Dựng Phú Đại Sơn là doanh nghiệp có mã số thuế 5000921151. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tứ Thế, Xã Phú Lương, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chí Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ba Đình Dbđ - đã hoạt động được 29 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Tvdt Xây Dựng Phú Đại Sơn trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Tvdt Xây Dựng Phú Đại Sơn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5000921151 |
| Địa chỉ |
Thôn Tứ Thế, Xã Phú Lương, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Chí Thanh |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: 1. Hoạt động kiến trúc: Cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng; thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch; Thiết kế các công trình giao thông cầu, đường bộ. - Thiết kế hệ thống điện chiếu sáng, công trình cộng cộng, dân dụng, công nghiệp, tín hiệu giao thông; thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Thiết kế công trình thủy lợi; - Thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; - Thiết kế cơ- điện công trình; - Thiết kế phòng cháy, chữa cháy; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp; thiết kế xây dụng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp; - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; 2. Khảo sát địa chất công trình; khảo sát trắc địa công trình; khảo sát địa chất thủy văn, khảo sát địa hình. 3. Hoạt động đo đạc bản đồ. 4. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. 5. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác - Dịch vụ tư vấn đấu thầu, Thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Tư vấn đầu tư xây dựng (Lập dự án đầu tư công trình xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, thẩm định hồ sơ thiết kế các công trình giao thông, xây dựng; thẩm định hồ sơ mời thầu); - Quản lý dự án; - Định giá xây dựng, gồm: Xác định, thẩm tra định mức đầu tư xây dựng, phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng ; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Kiểm định xây dựng; - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: 1. Hoạt động kiến trúc: Cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng; thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch; Thiết kế các công trình giao thông cầu, đường bộ. - Thiết kế hệ thống điện chiếu sáng, công trình cộng cộng, dân dụng, công nghiệp, tín hiệu giao thông; thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Thiết kế công trình thủy lợi; - Thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; - Thiết kế cơ- điện công trình; - Thiết kế phòng cháy, chữa cháy; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; dân dụng và công nghiệp; thiết kế xây dụng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp; - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; 2. Khảo sát địa chất công trình; khảo sát trắc địa công trình; khảo sát địa chất thủy văn, khảo sát địa hình. 3. Hoạt động đo đạc bản đồ. 4. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. 5. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác - Dịch vụ tư vấn đấu thầu, Thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Tư vấn đầu tư xây dựng (Lập dự án đầu tư công trình xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, thẩm định hồ sơ thiết kế các công trình giao thông, xây dựng; thẩm định hồ sơ mời thầu); - Quản lý dự án; - Định giá xây dựng, gồm: Xác định, thẩm tra định mức đầu tư xây dựng, phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng ; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Kiểm định xây dựng; - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |