0302556989-005 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Việt Nam Kỹ Nghệ Bột Mì – Nhà Máy Thực Phẩm Mekong
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Việt Nam Kỹ Nghệ Bột Mì – Nhà Máy Thực Phẩm Mekong (tên quốc tế: VIET NAM FLOUR CORPORATION BRANCH MEKONGFOOD FACTORY; tên viết tắt: MEKONG FOOD) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0302556989-005. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Tập Trung Đông Phú - Gđ1, Xã Châu Thành, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Mười. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Thực Phẩm Tân Á - đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Việt Nam Kỹ Nghệ Bột Mì – Nhà Máy Thực Phẩm Mekong, mời bạn cùng theo dõi.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Việt Nam Kỹ Nghệ Bột Mì - Nhà Máy Thực Phẩm Mekong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM FLOUR CORPORATION BRANCH MEKONGFOOD FACTORY |
| Tên viết tắt | MEKONG FOOD |
| Mã số thuế | 0302556989-005 |
| Địa chỉ |
Cụm Công Nghiệp Tập Trung Đông Phú - Gđ1, Xã Châu Thành, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Mười |
| Điện thoại | 0939 002 787 |
| Ngày hoạt động | 27/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Mì thanh, mì ống, mì xoắn; Mì cuộn; Mì phở, miến, bún, cháo ăn liền; Bún, bánh phở, bánh cuốn, bánh ướt,.. tươi; Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự, bánh phồng các loại; Dịch vụ chế biến mì ống, mì ăn liền, mì sợi và các loại tương tự. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa chi tiết: sản xuất sữa bột, sữa nước, sữa đặc (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất, chế biến bột mì. Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột. |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: Sản xuất bánh ngọt các loại (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 1072 | Sản xuất đường (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự Mì thanh, mì ống, mì xoắn; Mì cuộn; Mì phở, miến, bún, cháo ăn liền; Bún, bánh phở, bánh cuốn, bánh ướt,.. tươi; Miến, hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại tương tự, bánh phồng các loại; Dịch vụ chế biến mì ống, mì ăn liền, mì sợi và các loại tương tự. |
| 1077 | Sản xuất cà phê Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cà phê như: Cà phê hoà tan, cà phê pha phin, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc đóng gói cà phê hòa tan, cà phê pha phin |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất và đóng gói vani. Sản xuất cà phê hòa tan, bột ngũ cốc hòa tan, bột trà sữa hòa tan, bột sữa hòa tan hương các loại, nhân làm bánh các loại, thực phẩm chức năng, bột nếp, bột gạo, bột bắp, bột trộn sẵn (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống). Sản xuất thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở). Sản xuất, chế biến lương thực, gạo, nông sản. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục). Gia công hàng may mặc. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm Chi tiết: Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự bằng da khác (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan, thuộc da tại trụ sở). |
| 1520 | Sản xuất giày dép Chi tiết: Sản xuất giày da. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất phụ gia làm bánh mì, bột nổi, men khô, men tươi, phụ gia đậu nành, phụ gia các loại bánh, chất nhũ hóa (enzyme) (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa.(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán thuốc lá điếu sản xuất trong nước. Mua bán nông sản. |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Mua bán gạo. Bán buôn lúa mì, lúa mạch Xuất nhập khẩu lúa mì, lúa mạch |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Bán buôn thực phẩm Chi tiết : (không hoạt động tại trụ sở) - Bán buôn cà phê hòa tan, bột ngũ cốc hòa tan, bột trà sữa hòa tan, bột sữa hòa tan hương các loại, nhân làm bánh các loại, thực phẩm chức năng, bột mì, bột nếp , bột gạo, bột năng, bột bắp, bột trộn sẵn, đường, sữa bột, sữa nước, sữa đặc; - Bán buôn lúa mì, cháo ăn liền. - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. (Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao. Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc… và sản phẩm sữa như bơ, phomat). - Bán buôn mì sợi, bún, bánh phở, miến, mì ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Mua bán lương thực, bột mì. Bán buôn thực phẩm. Mua bán thực phẩm chế biến. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán rượu, bia (trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc, hàng may sẵn. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, hàng da và giả da khác. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ gia làm bánh mì, bột nổi men khô, men tươi, phụ gia đậu nành, phụ gia các loại bánh, chất nhũ hóa (enzyme), hương liệu các loại. Mua bán hóa chất (trừ hóa chất độc hại mạnh), (không tồn trữ hóa chất) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: cà phê hòa tan, bột ngũ cốc hòa tan, bột trà sữa hòa tan, bột sữa hòa tan hương các loại, nhân làm bánh các loại, thực phẩm chức Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở) - Bán lẻ cà phê hòa tan, bột ngũ cốc hòa tan, bột trà sữa hòa tan, bột sữa hòa tan hương các loại, nhân làm bánh các loại, thực phẩm chức năng, bột mì, bột nếp, bột gạo, bột năng, bột bắp, bột trộn sẵn, đường, sữa bột, sữa nước, sữa đặc; - Bán lẻ lúa mì, cháo ăn liền. - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ mì sợi, bún, bánh phở, miến, mì ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ phụ gia làm bánh mì, bột nổi, men khô, men tươi, phụ gia đậu nành, phụ gia các loại bánh, chất nhũ hóa (enzyme), hương liệu các loại. Bán lẻ lúa mì, lúa mạch |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng ăn uống (không kinh doanh tại trụ sở). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê đất. Cho thuê mặt bằng, nhà xưởng, kho bãi, văn phòng. |
| 7310 | Quảng cáo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị. (không hoạt động tại trụ sở) |