3401290005 - Công Ty TNHH Minh Anh Phan Thiết
Công Ty TNHH Minh Anh Phan Thiết là doanh nghiệp có mã số thuế 3401290005. Trụ sở đăng ký tại 52/7/2 Lê Hồng Phong, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tiêu Thị Hồng Thắm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp cùng với 44 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Sữa Đà Lạt - đã hoạt động được 20 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Minh Anh Phan Thiết ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Minh Anh Phan Thiết | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3401290005 |
| Địa chỉ |
52/7/2 Lê Hồng Phong, Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tiêu Thị Hồng Thắm |
| Ngành nghề chính | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng; Nuôi ong và sản xuất mật ong; Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Xử lý cây trồng; Kiểm tra hạt giống, cây giống; Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển; Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy; Thu mua nông sản, hoạt động sấy lúa gia công |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nấm rơm, nấm linh chi, nấm lim xanh, nấm mèo |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; Lắp đặt thiết bị máy |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Máy cày, máy bừa, máy rắc phân, máy gieo hạt; Máy gặt lúa, máy đập lúa; Máy vắt sữa; Máy nuôi ong, máy ấp trứng, nuôi gia cầm; Máy kéo sử dụng được trong nông nghiệp và lâm nghiệp; Máy cắt cỏ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế xây dụng hệ thống cấp - thoát nước; thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; thiết kế công trình cầu; thiết kế công trình đường; tư vấn xây dựng; thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; hoạt động đo đạc bản đồ; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; lập dự án đầu tư, quản lý dự án, tư vấn đấu thầu; khảo sát xây dựng; giám sát thi công các công trình xây dựng; kiểm định chất lượng công trình xây dựng; đánh giá sự cố, lập phương án xử lý; khảo sát địa chất địa hình; thẩm tra thiết kế và dự toán công trình xây dựng; thẩm tra dự án đầu tư |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Cắt lát sản phẩm, đóng gói hàng hoá |