1102173370 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Dịch Vụ Tuệ An Phát
Công Ty TNHH Kinh Doanh Dịch Vụ Tuệ An Phát (tên quốc tế: TUE AN PHAT SERVICE BUSINESS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 1102173370. Trụ sở đăng ký tại Ấp 1 Nhựt Chánh, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Công Nghệ Dịch Vụ Hùng Duy - đã hoạt động được 31 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kinh Doanh Dịch Vụ Tuệ An Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Kinh Doanh Dịch Vụ Tuệ An Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TUE AN PHAT SERVICE BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 1102173370 |
| Địa chỉ |
Ấp 1 Nhựt Chánh, Xã Bình Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Tuấn |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, pccc,bảo vệ môi trường) |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Không bao gồm hoạt động đấu giá; Không bao gồm loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Trừ hóa lỏng khí, tái khí hóa khí tự nhiên để vận chuyển đường bộ) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Không bao gồm hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (Trừ tẩy nhuộm, hồ, in và xông hơi khử trùng tại trụ sở) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |