3401290319 - Công Ty TNHH TMDV Xd Thanh Trà Construction
Công Ty TNHH TMDV Xd Thanh Trà Construction (tên viết tắt: CTY TMDV XD THANH TRÀ CONS) là doanh nghiệp có mã số thuế 3401290319. Trụ sở đăng ký tại Số 75 Đường 23, Thôn Nam Thành 1, Xã Đức Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Phương Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 321 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Đắk Nguyên - đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TMDV Xd Thanh Trà Construction qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH TMDV Xd Thanh Trà Construction | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TMDV XD THANH TRÀ CONS |
| Mã số thuế | 3401290319 |
| Địa chỉ |
Số 75 Đường 23, Thôn Nam Thành 1, Xã Đức Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Phương Thành |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế san nền các công trình và lập dự toán xây dựng các công trình; Thiết kế và thẩm tra thiết kế các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi); Lập dự án đầu tư và quản lý dự án các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi). Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi); Tư vấn đấu thầu xây dựng các công trình và khảo sát xây dựng các công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình, hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy lợi |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình, công trình thủy lợi, công trình công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép, thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát, nhựa ốp lá và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí đển vận chuyển) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế san nền các công trình và lập dự toán xây dựng các công trình; Thiết kế và thẩm tra thiết kế các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi); Lập dự án đầu tư và quản lý dự án các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi). Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi); Tư vấn đấu thầu xây dựng các công trình và khảo sát xây dựng các công trình. |