0319618760 - Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Xây Dựng Hpe
Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Xây Dựng Hpe (tên quốc tế: HPE DESIGN AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HPE D&C JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319618760. Trụ sở đăng ký tại Số 34/1A Trần Khánh Dư, Phường Tân Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Sang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 741 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Xây Dựng Hpe ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Xây Dựng Hpe | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HPE DESIGN AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HPE D&C JSC |
| Mã số thuế | 0319618760 |
| Địa chỉ |
Số 34/1A Trần Khánh Dư, Phường Tân Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Sang |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Hoạt động đo đạc bản đồ. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Lập dự toán và tổng dự toán - Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình giao thông - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng Công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. Thẩm tra Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng - Thiết kế công trình giao thông. Thẩm tra thiết kế công trình giao thông - Thiết kế phòng cháy chữa cháy. Thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy - Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thẩm tra Thiết kế quy hoạch xây dựng, thẩm tra Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra Thiết kế nội ngoại thất công trình. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, lắp đặt các thiết bị lạnh ( thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước ), sửu dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản ) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện dân dụng và công nghiệp, kim khí điện máy, điện lạnh. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện - điện tử |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Hoạt động đo đạc bản đồ. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. Lập dự toán và tổng dự toán - Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình giao thông - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng Công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. Thẩm tra Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng - Thiết kế công trình giao thông. Thẩm tra thiết kế công trình giao thông - Thiết kế phòng cháy chữa cháy. Thẩm tra thiết kế phòng cháy chữa cháy - Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thẩm tra Thiết kế quy hoạch xây dựng, thẩm tra Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra Thiết kế nội ngoại thất công trình. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |