3101158359 - Công Ty Cổ Phần Victory Solar
Công Ty Cổ Phần Victory Solar là doanh nghiệp có mã số thuế 3101158359. Trụ sở đăng ký tại Khu Kinh Tế Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hữu Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Truyền tải và phân phối điện cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Truyền tải và phân phối điện tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Điện Lực Quảng Bình - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Victory Solar trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Victory Solar | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3101158359 |
| Địa chỉ |
Khu Kinh Tế Hòn La, Xã Phú Trạch, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Hữu Hoàng |
| Ngành nghề chính | Truyền tải và phân phối điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất các thiết bị sử dụng năng lượng, tái tạo các thiết bị năng lượng mặt trời |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, trung tu, đại tu thiết bị, máy móc và hệ thống thiết bị (bao gồm cả thiết bị phụ trợ) cho các nhà máy điện (nhiệt điện, thủy điện và các nhà máy phát điện khác) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị y tế, và thiết bị chẩn đoán bệnh có màn hình hiển thị; sửa chữa máy móc, thiết bị đo lường và xét nghiệm; Sửa chữa máy móc, thiết bị phòng thị nghiệm; Sửa chữa máy móc thiết bị ra đa hoặc định vị vật dưới nước bằng âm thanh hoặc siêu âm. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chỉnh các thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, trạm phân phối điện cấp điện áp đến 500 KV và các thiết bị công nghiệp khác tương đương. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, chuyển giao công nghệ thiết bị nhiệt, thiết bị điện |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình: công nghiệp, công trình điện đến 35 KV; Xây lắp các công trình nguồn, lưới điện và các công trình công nghiệp khác. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ quy mô vừa và nhỏ và công trình thủy lợi, nhà máy thủy điện; tư vấn giám sát các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nhà máy thủy điện; khảo sát địa chất thủy văn, địa chất công trình, khảo sát trắc địa công trình; thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật, tư vấn đấu thầu các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi; lập dự án khu đô thị mới. Tư vấn đầu tư, tư vấn kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực thủy điện |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |