2301413766 - Công Ty TNHH Smart Tax Việt Nam
Công Ty TNHH Smart Tax Việt Nam (tên quốc tế: SMART TAX VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SMART TAX) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301413766. Trụ sở đăng ký tại Số 40, Nguyễn Hoằng Nghị, Khả Lễ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kiểm Toán Và Tư Vấn Bình An - đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Smart Tax Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Smart Tax Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SMART TAX VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SMART TAX |
| Mã số thuế | 2301413766 |
| Địa chỉ |
Số 40, Nguyễn Hoằng Nghị, Khả Lễ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Huyền |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Chi tiết : kinh doanh dịch vụ kế toán kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại nhà nước cấm) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển Logistics |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 5811 | Xuất bản sách |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ sản xuất chương trình truyền hình) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế Chi tiết : kinh doanh dịch vụ kế toán kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn thuế, pháp luật, tài chính, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Loại trừ hoạt động “Dịch vụ báo cáo tòa án” + Loại trừ Hoạt động đấu giá + Loại trừ dịch vụ lấy lại tài sản |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu ( trừ Dạy về tôn giáo , Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể.) |