2500780009 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Bảo Sơn Glass
Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Bảo Sơn Glass (tên quốc tế: BAO SON GLASS TRADING AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BAO SON GLASS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500780009. Trụ sở đăng ký tại Số 453 Đường Mê Linh, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trọng Nghĩa.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Bảo Sơn Glass trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Bảo Sơn Glass | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAO SON GLASS TRADING AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BAO SON GLASS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2500780009 |
| Địa chỉ |
Số 453 Đường Mê Linh, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trọng Nghĩa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Sản xuất, gia công linh kiện điện tử; Sản xuất, gia công bản mạch điện tử dùng trong ngành điện thoại, máy tính, máy laptop; Sản xuất và gia công các dây kết nối, thiết bị truyền tín hiệu, dây cáp tín hiệu các loại, tai nghe sử dụng điện thoại di động, các loại thiết bị điện tử khác. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng máy xúc, máy ủi, máy công trình. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: - Tái chế phế liệu kim loại bao gồm: + Nghiền cơ học đối với chất thải kim loại như ô tô đã bỏ đi, máy giặt, xe đạp với việc lọc và phân loại được thực hiện tiếp theo; + Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu; + Thu nhỏ các tấm kim loại lớn như các toa xe đường sắt; + Nghiền nhỏ các rác thải kim loại, như các phương tiện xe không còn dùng được nữa; + Các phương pháp xử lý cơ học khác như cắt, nén để giảm khối lượng; + Phá hủy tàu. - Tái chế phế liệu phi kim loại bao gồm: + Tái chế phi kim loại không phải rác thải trong nhiếp ảnh ví dụ như dung dịch tráng hoặc phim và giấy ảnh; + Tái chế cao su như các lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô mới; + Phân loại và tổng hợp nhựa để sản xuất các nguyên liệu thô mới như làm ống, lọ hoa, bảng màu và những thứ tương tự; + Xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ; + Đập nhỏ, làm sạch và phân loại thủy tinh; + Đập nhỏ, làm sạch và phân loại các rác thải khác như rác thải từ đống đổ nát để sản xuất các nguyên liệu thô; + Xử lý dầu và mỡ ăn qua sử dụng thành nguyên liệu thô; + Xử lý chất thải từ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá và chất còn dư thành nguyên liệu thô mới. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Mua bán máy móc, thiết bị ngành công nghiệp như các loại máy công trình, búa phá đá. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) - Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng taxi - Vận tải hành khách bàng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe chở khách (không có lái xe đi kèm); - Cho thuê xe tải, bán rơmooc. - Cho thuê máy công trình - Cho thuê phương tiện vận tải; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy công trình - Cho thuê phương tiện vận tải; |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng của công ty theo quy định của pháp luật hiện hành |