4601671137 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Esg Heritage
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Esg Heritage (tên quốc tế: ESG HERITAGE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ESG HERITAGE DEVELOPMENT., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4601671137. Trụ sở đăng ký tại Căn Shv3-01,02 Khu Đô Thị Crown Villas, Số 586, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Vinh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Esg Heritage trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Esg Heritage | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ESG HERITAGE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ESG HERITAGE DEVELOPMENT., JSC |
| Mã số thuế | 4601671137 |
| Địa chỉ |
Căn Shv3-01,02 Khu Đô Thị Crown Villas, Số 586, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Vinh |
| Ngành nghề chính |
Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa
Loại trừ: - Các hoạt động Nhà nước cấm; - Phục chế đàn organ và các nhạc cụ lịch sử khác; - Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình lịch sử; - Hoạt động kiến trúc liên quan đến việc phục hồi hoặc khôi phục các tài sản di sản văn hóa; - Hoạt động nghiên cứu, khoa học bảo tồn dành riêng cho di sản văn hóa; - Khai quật khảo cổ; - Các dịch vụ như phục chế tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật được thực hiện nội bộ bởi đơn vị; - Phục chế đồ nội thất (trừ phục chế ở bảo tàng); - Sửa chữa nhạc cụ (trừ đàn organ và các nhạc cụ lịch sử) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, sữa công thức cho trẻ sơ sinh, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm chứa thành phần đồng nhất...; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và chất tạo màu caramel (nước hàng, đường thắng, kẹo đắng); - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất men vi sinh (probiotic); - Sản xuất các loại dịch truyền, trà, thuốc sắc thảo dược (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã...); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa không từ sữa động vật và các sản phẩm thay thế phô mai; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thành muối thực phẩm, bao gồm muối trộn iốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng như: Thực phẩm ít calo hỗ trợ giảm cân; thực phẩm dinh dưỡng y học... |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ các loại đồ chơi có hại cho sự giáo dục, phát triển nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh trật tự, an toàn xã hội; trừ hoạt động đấu giá) |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu - Bán lẻ phương tiện ghi âm, ghi hình, ví dụ: đĩa nhạc, băng âm thanh, đĩa compac, băng cát-sét đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình, video và DVDs đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình; - Bán lẻ nhạc cụ, bản nhạc (bản tổng phổ) và các phụ kiện liên quan, ví dụ: dây đàn, giá để bản nhạc, máy đếm nhịp...; - Bán lẻ các mặt hàng và đồ sưu tầm, sưu tập như: tem, tiền xu; - Hoạt động của các phòng trưng bày nghệ thuật thương mại. - Bán lẻ đồ dùng nghệ thuật như: các hạt, đất sét, vải căng để vẽ, màu sơn dầu, màu nước... (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ hoạt động đấu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (trừ hoạt động đấu giá) |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Điều 48, 49 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/06/2017) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác (Điều 48, 49 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/06/2017) |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ Loại trừ: Hoạt động xuất bản, hoạt động của nhà báo tự do; hoạt động của phóng viên ảnh tự do; hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chính trị |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Trừ hoạt động xuất bản |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video (trừ hoạt động phát sóng truyền hình) |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Loại trừ: Hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán, chứng khoán |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo (Loại trừ các sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ cấm quảng cáo theo quy định tại Điều 7 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/06/2012 được sửa đổi bởi Điều 72 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ 2024) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7911 | Đại lý du lịch (Điều 31 Luật Du Lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/06/2017) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) (trừ trung gian tài chính) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Không bao gồm các dịch vụ: đòi nợ, lấy lại tài sản, báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn du học (Điều 115 Nghị định 125/2024/NĐ-CP) - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, - Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, - Dịch vụ kiểm tra giáo dục, - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên, - Hoạt động tư vấn giáo dục. |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9111 | Hoạt động thư viện (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9121 | Hoạt động bảo tàng và sưu tập Loại trừ: - Các hoạt động Nhà nước cấm; - Phục chế đàn organ và các nhạc cụ lịch sử khác; - Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình lịch sử; - Hoạt động kiến trúc liên quan đến việc phục hồi hoặc khôi phục các tài sản di sản văn hóa; - Hoạt động nghiên cứu, khoa học bảo tồn dành riêng cho di sản văn hóa; - Khai quật khảo cổ; - Các dịch vụ như phục chế tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật được thực hiện nội bộ bởi đơn vị; - Phục chế đồ nội thất (trừ phục chế ở bảo tàng); - Sửa chữa nhạc cụ (trừ đàn organ và các nhạc cụ lịch sử) |
| 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích Loại trừ: - Các hoạt động Nhà nước cấm; - Phục chế đàn organ và các nhạc cụ lịch sử khác; - Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình lịch sử; - Hoạt động kiến trúc liên quan đến việc phục hồi hoặc khôi phục các tài sản di sản văn hóa; - Hoạt động nghiên cứu, khoa học bảo tồn dành riêng cho di sản văn hóa; - Khai quật khảo cổ; - Các dịch vụ như phục chế tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật được thực hiện nội bộ bởi đơn vị; - Phục chế đồ nội thất (trừ phục chế ở bảo tàng); - Sửa chữa nhạc cụ (trừ đàn organ và các nhạc cụ lịch sử) |
| 9130 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa Loại trừ: - Các hoạt động Nhà nước cấm; - Phục chế đàn organ và các nhạc cụ lịch sử khác; - Nâng cấp và trùng tu các di tích lịch sử và công trình lịch sử; - Hoạt động kiến trúc liên quan đến việc phục hồi hoặc khôi phục các tài sản di sản văn hóa; - Hoạt động nghiên cứu, khoa học bảo tồn dành riêng cho di sản văn hóa; - Khai quật khảo cổ; - Các dịch vụ như phục chế tác phẩm nghệ thuật và hiện vật sưu tập trong viện bảo tàng và bảo tồn phòng ngừa tác phẩm nghệ thuật được thực hiện nội bộ bởi đơn vị; - Phục chế đồ nội thất (trừ phục chế ở bảo tàng); - Sửa chữa nhạc cụ (trừ đàn organ và các nhạc cụ lịch sử) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề) chưa được phân loại ở đâu (Không bao gồm các hoạt động karaok, vũ trường,…) |