2200833355 - Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xây Dựng Và Trang Trí Nội Thất Mỹ Dung
Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xây Dựng Và Trang Trí Nội Thất Mỹ Dung (tên viết tắt: CTY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT MỸ DUNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 2200833355. Trụ sở đăng ký tại 192 Lê Hồng Phong, Ấp Chợ Cũ, Phường Mỹ Xuyên, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 300 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Hồng Trung - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xây Dựng Và Trang Trí Nội Thất Mỹ Dung, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Đầu Tư Xây Dựng Và Trang Trí Nội Thất Mỹ Dung | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT MỸ DUNG |
| Mã số thuế | 2200833355 |
| Địa chỉ |
192 Lê Hồng Phong, Ấp Chợ Cũ, Phường Mỹ Xuyên, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Dung |
| Điện thoại | 0329 405 861 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện chi tiết: lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống báo cháy, báo trộm, thiết bị điện, lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Tư vấn xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng, Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra kỹ thuật nội - ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng; Tư vấn hoàn công công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình; Thẩm tra thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |