2401082282 - Công Ty TNHH Cung Ứng Công Nghiệp Hkt
Công Ty TNHH Cung Ứng Công Nghiệp Hkt (tên quốc tế: HKT INDUSTRIAL SUPPLY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HKT INDUSTRIAL SUPPLY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2401082282. Trụ sở đăng ký tại Số 192 Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Đa Mai, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Liu, Yusong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 78 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 259 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Palado Việt Nam - đã hoạt động được 18 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cung Ứng Công Nghiệp Hkt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cung Ứng Công Nghiệp Hkt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HKT INDUSTRIAL SUPPLY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HKT INDUSTRIAL SUPPLY |
| Mã số thuế | 2401082282 |
| Địa chỉ |
Số 192 Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Đa Mai, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Liu, Yusong |
| Điện thoại | 0842 062 666 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) - Sản xuất trang phục, nguyên liệu sử dụng có thể là bất kỳ loại nào có thể được tráng, phủ hoặc cao su hóa; - Sản xuất trang phục bằng da hoặc da tổng hợp bao gồm các phụ kiện bằng da dùng trong các ngành công nghiệp như tạp dề da; - Sản xuất quần áo bảo hộ lao động; |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ: mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ phòng độc. |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Các hoạt động xử lý chất thải khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Lắp đặt đường dây và Trạm biến áp |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (không bao gồm hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Việc lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng. Cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện; + Đường dây thông tin liên lạc; + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học; + Hệ thống chiếu sáng; + Chuông báo cháy; + Hệ thống báo động chống trộm; + Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; + Thi công lắp đặt hệ thống rèm ngăn cháy, cửa chống cháy. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Bán buôn hàng may mặc; - Bán buôn giày, dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Bán buôn van và ống điện tử; - Bán buôn thiết bị bán dẫn; - Bán buôn mạch tích hợp và mạch vi xử lý; - Bán buôn mạch in; - Bán buôn điện thoại di động, modem; - Bán buôn thiết bị vô tuyến, hữu tuyến; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy công nghiệp - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn: Rượu mạnh, rượu vang, bia; Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác; Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Bán lẻ điện thoại thông minh, điện thoại di động và điện thoại cố định và các phụ kiện của chúng (bộ sạc, tai nghe, tấm màng phim, vỏ bảo vệ điện thoại, sim, card điện thoại) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ ống gió, cửa chống cháy và các thiết bị thông gió |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ vũ khí, vật liệu nổ) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí, vàng miếng.) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (trừ hoạt động đấu giá, Sàn giao dịch thương mại điện tử doanh nghiệp đăng ký hoạt động không bao gồm các website giao dịch chứng khoán trực tuyến) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Trừ hoạt động nhà nước cấm) Chỉ hoạt động theo quy định tại Điều 3, Điều 9, Điều 10, Điều 35, Điều 64 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024; Điều 8, Điều 10, Điều 14, Điều 16 Nghị định 158/2024/NĐ-CP |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý vé máy bay trong nước và quốc tế |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: - Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng. |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (trừ hoạt động báo chí) Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản, tư vấn và quản lý bất động sản (Theo Chương VII – Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, trừ đấu giá bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. - Tư vấn, thẩm tra thiết kế cơ điện công trình; tư vấn, giám sát thi công hệ thống cơ điện - Tư vấn thẩm tra phòng cháy chữa cháy, giám sát thi công phòng cháy chữa cháy. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ kinh doanh hoạt động cho thuê lại lao động). |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: - Dịch vụ vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, tòa nhà bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan, các cơ sở kinh doanh, các tòa dân cư và các khu nhà đa mục tiêu khác; - Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; - Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi; - Vệ sinh chai lọ; - Vệ sinh máy móc công nghiệp; - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; - Vệ sinh các tòa nhà mới ngay sau khi xây dựng; - Vệ sinh hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho bên ngoài tòa nhà. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất,... làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh; Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Tư vấn giáo dục, du học; - Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm; - Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; - Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục; - Hoạt động khảo thí trong giáo dục; - Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh; |