1801835411 - Công Ty TNHH TMDV Đầu Tư Phát Triển Tứ Hải
Công Ty TNHH TMDV Đầu Tư Phát Triển Tứ Hải là doanh nghiệp có mã số thuế 1801835411. Trụ sở đăng ký tại 56-58Ab1, Đường Xuân Thuỷ, Kdc Cái Sơn Hàng Bàng, Kv2, Phường An Bình, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 62 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 74 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng & Thương Mại Minh Châu - đã hoạt động được 23 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TMDV Đầu Tư Phát Triển Tứ Hải ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TMDV Đầu Tư Phát Triển Tứ Hải | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801835411 |
| Địa chỉ |
56-58Ab1, Đường Xuân Thuỷ, Kdc Cái Sơn Hàng Bàng, Kv2, Phường An Bình, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thi |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; -Nhà để ở như nhà chung cư và nhà để ở khác; -Cung cấp nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc có phòng sử dụng lâu dài, theo tháng hoặc năm; -Nhà không phải để ở gồm: khu triển lãm, nhà kho, nơi dạo mát và trung tâm thương mại; -Quản lý vận hành chung cư; -Quản lý và điều hành bất động sản là nền đất phân lô |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Sản xuất than, củi, chất đốt từ trấu, mùn cưa, phế liệu, phế phẩm ngành nông nghiệp; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ đấu giá) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ đấu giá) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Kinh doanh và đầu tư trạm sạc điện |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ trạm sạc điện lưu động; - Dịch vụ cứu hộ |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; -Nhà để ở như nhà chung cư và nhà để ở khác; -Cung cấp nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc có phòng sử dụng lâu dài, theo tháng hoặc năm; -Nhà không phải để ở gồm: khu triển lãm, nhà kho, nơi dạo mát và trung tâm thương mại; -Quản lý vận hành chung cư; -Quản lý và điều hành bất động sản là nền đất phân lô |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Môi giới mua bán, cho thuê nhà đất, căn hộ, dự án; tư vấn định giá; quản lý bất động sản theo phí hoặc hợp đồng (Trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất, sàn giao dịch bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết:Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công nghiệp thủy lợi; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hệ thống thoát nước khu dân cư; Giám sát công trình điện (lắp BTCT); -Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công trình cầu, đường bộ thuộc công trình giao thông; - Giám sát thi công xây dựng cấp nước, thoát nước cấp IV; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình và công tác lắp đặt thiết bị điện công nghệ; -Đo vẽ bình đồ, trắc dọc, trắc ngang: dân dụng, đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư; -Tư vấn thẩm tra quy hoạch chi tiết xây dựng, dự án đầu tư xây dựng; -Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công; -Thẩm tra dự toán, tổng dự toán xây dựng; -Thẩm tra biện pháp thi công; - Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu; - Tư vấn xét thầu, lựa chọn nhà thầu; -Tư vấn quy hoạch; Tư vấn định giá xây dựng các công trình; -Tư vấn quy hoạch, lập dự án, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu, quản lý điều hành dự án, thẩm tra cho các công trình; -Tư vấn thăm dò, lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng ; -Lập tổng dự toán và thẩm định thiết kế tổng dự toán; - Thiết kế kiến trúc công trình; -Thiết kế quy hoạch đô thị; - Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng; -Thiết kế công trình cấp thoát nước cấp IV; -Thiết kế hệ thống điện, PCCC các công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ). -Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Thiết kế công trình cầu , đường bộ; -Thiết kế công trình công nghiệp, dân dụng; -Thiết kế các trang thiết bị, nước thải. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9540 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (Trừ đấu giá) |