0402349270 - Công Ty TNHH MTV Tuanle Furniture
Công Ty TNHH MTV Tuanle Furniture (tên quốc tế: TUANLE FURNITURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TUANLE FURNITURE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402349270. Trụ sở đăng ký tại 261 Nguyễn Hoàng, Phường Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quang Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoàn thiện công trình xây dựng cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 172 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoàn thiện công trình xây dựng tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Đông Tài - đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Tuanle Furniture, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH MTV Tuanle Furniture | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TUANLE FURNITURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TUANLE FURNITURE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0402349270 |
| Địa chỉ |
261 Nguyễn Hoàng, Phường Hải Châu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quang Tuấn |
| Điện thoại | 0935 004 666 |
| Ngày hoạt động | 20/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Thi công trang trí nội, ngoại thất công trình; Thi công lắp đặt thạch cao, bao gồm lắp đặt trần, tường, vách ngăn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt cửa nhôm, kính, sắt, inox, nhựa, lan can, hàng rào hợp kim nhôm và tấm xây dựng các loại |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công trang trí nội, ngoại thất công trình; Thi công lắp đặt thạch cao, bao gồm lắp đặt trần, tường, vách ngăn |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng gạch, đá, cát, sỏi bán tại chân công trình) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế nội, ngoại thất. Thiết kế kiến trúc công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, bờ kè, cảng biển; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật; Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động đo đạc trắc địa, đo đạc bằng máy thủy bình, đo đạc xây dựng; Tư vấn thiết kế hệ thống điện chiếu sáng đô thị và nông thôn, hệ thống chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy các công trình dân dụng và công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |