1801835901 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phúc Sơn Ct
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phúc Sơn Ct (tên quốc tế: PHUC SON CT TRADING SERVICE LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CTY TNHH TM DV PHÚC SƠN CT) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801835901. Trụ sở đăng ký tại V13 Đường Số 9, Kdc Đô Thị Mới Hưng Phú, Phường Cái Răng, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lý Thanh Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 73 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trường Phát - đã hoạt động được 22 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phúc Sơn Ct trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phúc Sơn Ct | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUC SON CT TRADING SERVICE LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH TM DV PHÚC SƠN CT |
| Mã số thuế | 1801835901 |
| Địa chỉ |
V13 Đường Số 9, Kdc Đô Thị Mới Hưng Phú, Phường Cái Răng, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lý Thanh Sơn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (hoạt động phải tuân theo qui định của pháp luật) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, pha màu sơn; sản xuất mực in và ma tít |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất và gia công: vật liệu, vật dụng ngành quảng cáo, bảng hiệu, pano, hộp đèn, đèn neon signs, bảng đèn led, nhà chờ, băng rôn, chữ nổi, bảng tên, bảng tiêu đề các loại, các sản phẩm nhôm, kính, inox, meca; Cắt decal vi tính; |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo (hoạt động phải tuân theo qui định của pháp luật) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình cấp, thoát nước, hệ thống thủy lợi, hồ chứa, Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa, Nhà máy xử lý nước thải, trạm bơm |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Thi công xây lắp các công trình viễn thông, cáp quang, cáp ngầm, trạm thu phát sóng, mạng lưới truyền năng lượng và công trình viễn thông, thông tin liên lạc khác |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, cửa cống; Đập, Đê, kè; Nạo vét kênh, mương, ao, hồ, sông, biển và Xây dựng công trình thủy khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt điện công nghiệp, điện dân dụng, hệ thống điện năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo, điện chiếu sáng công cộng, tín hiệu điện, đèn chiếu sáng, trang trí trên đường phố, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, chống trộm, camera quan sát, hệ thống âm thanh, ánh sáng, đảm bảo an toàn và lắp đặt hệ thống điện khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: xây dựng các công trình nền móng, đóng, ép cọc, chống thấm, chống ẩm các công trình và các hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, máy điều hòa nhiệt độ, các mặt hàng trang trí nội ngoại thất; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm và đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị chống trộm, camera quan sát, hệ thống âm thanh, ánh sáng, đảm bảo an toàn và thiết bị, linh kiện điện tử, viễn thông khác. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư phòng cháy chữa cháy, chống sét; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện), máy móc, thiết bị sử dụng, thu nạp năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng tái tạo; máy móc, thiết bị văn phòng, bàn, ghế, tủ văn phòng, trường học bằng mọi chất liệu, máy móc, thiết bị lọc nước, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, cốp pha, giàn giáo, và máy móc, thiết bị, phụ tùng máy khác. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng, dầu, nhớt, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, chất đốt và các sản phẩm liên quan |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ vàng miếng). |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn kế toán, tài chính, pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Cho thuê nhà, văn phòng, mặt bằng, nhà kho, nhà xưởng, bến bãi, cầu cảng; |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (Trừ Hoạt động sàn giao dịch bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (Trừ Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế hệ thống, công trình phòng cháy chữa cháy, chống sét; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện các hạng mục, công trình phòng cháy chữa cháy, chống sét; - Thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán các hạng mục, công trình phòng cháy chữa cháy, chống sét; - Giám sát công tác lắp đặt máy móc, thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, điện công trình dân dụng và công nghiệp, hệ thống thông tin liên lạc trong công trình xây dựng, thiết bị công nghệ công trình xây dựng, công nghiệp, hệ thống, văn phòng, bệnh viện, trường học; - Khảo sát – thiết kế công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 500KV; - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, NN&PTNT; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) và công trình xử lý nước thải; - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu, đường bộ - Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống viễn thông và thông tin liên lạc; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế: kiến trúc, điện, cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình: giao thông; cầu đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); - Thiết kế các di tích, các công trình lịch sử, văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 500KV; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, NN&PTNT,; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ thuộc công trình giao thông - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); - Thẩm tra, thẩm định biện pháp thi công; - Thẩm tra, thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, NN&PTNT, hạ tầng kỹ thuật giao thông, cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, đường dây điện và trạm biến áp đến 500KV; điện công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước), hệ thống viễn thông và thông tin liên lạc ; - Tư vấn quy hoạch; - Tư vấn đấu thầu, mời thầu, thẩm định, phân tích, đánh giá các hồ sơ mời thầu, dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng; - Tư vấn mua sắm thiết bị vật tư cho các công trình xây dựng; - Đo vẽ hiện trạng công trình xây dựng; - Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất; - Tư vấn định giá công trình; - Lập và thẩm tra, thẩm định dự toán, tổng dự toán công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm tra thí nghiệm, kiểm định và đánh giá chất lượng, các tính chất đặc trưng kỹ thuật của đất, cấu kiện và vật liệu xây dựng; - Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận về sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng - Và các hoạt động Kiểm tra và phân tích kỹ thuật khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động thiết kế, trang trí nội ngoại thất và Hoạt động thiết kế chuyên dụng khác. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ xử lý mối mọt, côn trùng có hại cho các công trình xây dựng và Vệ sinh công nghiệp, các công trình chuyên biệt khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh và Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. (trừ hoạt động đấu giá và dịch vụ lấy lại tài sản) |