0700220258-011 - Công Ty Cổ Phần Đức Anh- Chi Nhánh Thanh Hóa
Công Ty Cổ Phần Đức Anh- Chi Nhánh Thanh Hóa là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0700220258-011. Trụ sở đăng ký tại Nhà Ông Thiều Văn Ninh, Tổ Dân Phố Phù Lưu, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 70 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Licogi 15 - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đức Anh- Chi Nhánh Thanh Hóa trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đức Anh- Chi Nhánh Thanh Hóa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0700220258-011 |
| Địa chỉ |
Nhà Ông Thiều Văn Ninh, Tổ Dân Phố Phù Lưu, Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Thanh |
| Điện thoại | 0913 289 020 |
| Ngày hoạt động | 20/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng đô thị, giao thông, thủy lợi, kết cấu công trình (đường ống cấp, thoát nước, trạm xử lý nước thải, chất thải rắn) và công trình điện có điện áp đến 110KV. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện có điện áp đến 110KV. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, kết cấu công trình (đường ống cấp, thoát nước, trạm xử lý nước thải, chất thải rắn). |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng đô thị, giao thông, thủy lợi, kết cấu công trình (đường ống cấp, thoát nước, trạm xử lý nước thải, chất thải rắn) và công trình điện có điện áp đến 110KV. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Khoan phá bê tông, phá dỡ công trình xây dựng, di chuyển nhà cửa. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Trừ Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Mua bán, lắp đặt dụng cụ y tế; - Mua bán sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán, lắp đặt thiết bị và linh kiện điện tử viễn thông. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán, cung cấp, lắp đặt máy móc, thiêt bị y tế; - Mua bán, lắp đặt máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các bộ phận khác dùng trong mạch điện). |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát lập dự án công trình điện nước; - Tư vấn lập dự án và thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn quản lý dự án. - Thiết kế và lập dự án đầu tư xây dựng các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, cấp thoát nước, công trình viễn thông. - Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội ngoại thất công trình, thiết kế cảnh quan, thiết kế quy hoạch. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các công trình xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi , hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, cấp thoát nước, công trình phòng cháy chữa cháy. - Đo vẽ, trích thửa bản đồ địa chính các tỷ lệ. Đo vẽ lập bản đồ quy hoạch các tỷ lệ. - Quản lý, đấu thầu dự án đầu tư xây dựng - Khảo sát địa hình địa chất các công trình xây dựng - Thẩm tra dự án, tổng dự toán các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, cấp thoát nước. - Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động về an toàn vệ sinh môi trường cho công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, cấp thoát nước, công trình viễn thông. - Tư vấn thẩm tra tính hiệu quả, tính khả thi của dự án đầu tư xây dựng. - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định phương tiện đo - Kiểm định các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. - Kiểm định chất lượng công trình - Hiệu chuẩn phương tiện đo - Hiệu chuẩn các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; Thử nghiệm phương tiện đo - Thử nghiệm các loại máy, thiết bị, vật tư, các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. - Thử nghiệm vật liệu xây dựng - Chuẩn đo lường; Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |