5000921916 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hl Phú Quang
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hl Phú Quang là doanh nghiệp có mã số thuế 5000921916. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố 5, Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Lý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tổng Công Ty Xây Dựng - Khoáng Sản - Thương Mại Tổng Hợp Tiển Thành - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hl Phú Quang qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hl Phú Quang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5000921916 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố 5, Phường An Tường, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Lý |
| Ngành nghề chính | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, sắt, thép, nhôm, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, thiết bị cấp, thoát nước, nhựa đường, nhũ tương, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, gỗ ván ép, ván lát sàn và các loại vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: 1. Thiết kế kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng, công trình cấp thoát nước, công trình giao thông (cầu, đường bộ), công trình dân dụng, công nghiệp, công trình thuỷ lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế điện đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 110KV. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. 2. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: cấp thoát nước; thủy lợi; giao thông - cầu đường bộ; dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy. Giám sát công tác xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, công nghiệp. 3. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn. 4. Kiểm định chất lượng công trình; thí nghiệm vật liệu xây dựng công trình. 5. Tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, quản lý dự án công trình xây dựng; Lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu; Lập dự toán bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng; 6. Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; thủy lợi; đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110 KV. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |