1102178467 - Công Ty TNHH Bách Khoa Tây Ninh
Công Ty TNHH Bách Khoa Tây Ninh là doanh nghiệp có mã số thuế 1102178467. Trụ sở đăng ký tại Số 18 Lê Văn Tao Nối Dài, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Chắng Dương Ngữ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác cùng với 54 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Bách Khoa Tây Ninh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Bách Khoa Tây Ninh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1102178467 |
| Địa chỉ |
Số 18 Lê Văn Tao Nối Dài, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Chắng Dương Ngữ |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh Chi tiết: Sản xuất đồ trang trí từ thủy tinh ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại ( không chứa, phân loại, xử lý và tái chế rác thải không độc hại tai trụ sở ) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại ( không chứa, phân loại, xử lý và tái chế rác thải không độc hại tai trụ sở ) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại ( không chứa, phân loại, xử lý và tái chế rác thải không độc hại tai trụ sở ) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại ( không chứa, phân loại, xử lý và tái chế rác thải không độc hại tai trụ sở ) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác ( không chứa, phân loại, xử lý và tái chế rác thải không độc hại tai trụ sở ) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35KV. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Xây dựng đập và đê; nhiện điện, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp- khu đô thị; công trình đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện ( không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí ( trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt và bảo dưỡng đường ống, lắp đặt giàn giáo ( không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở ) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hàng hóa bằng ô tô |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư ( trừ tư vấn tài chính và kế toán, pháp lý ) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư ( báo cáo khả thi, tiền khả thi ), quản lý dự án. Tư vấn xây dựng ( trừ khảo sát xây dựng ). Thẩm tra dự toán công trình xây dựng. Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. Tư vấn quản lý dự án. Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Hoạt động đo đạc bản đồ. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp. Thiết kế nội - ngoại thất công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Dịch vụ phát triển và ứng dụng khóa học kỹ thuật vào cuộc sống |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn Chi tiết: Dich vụ phát triển và ứng dụng khoa học xã hội và nhân văn cuộc sống |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận ( trừ các loại thông tin Nhà nước cấm ) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế, thi công trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động giới thiệu việc làm |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Xúc tiến thương mại. Dịch vụ tổ chức triển lãm, hội chợ ( không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất cháy, nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề ( không hoạt động tại trụ sở ) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo sử dụng các phần mềm đồ họa trong thiết kế kiến trúc, họa viên kiến trúc. Đào tạo quản lý môi trường, các chuyên đề pháp luật, quản lý hệ thống doanh nghiệp |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |