2301416929 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hằng Chung
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hằng Chung (tên quốc tế: HANG CHUNG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301416929. Trụ sở đăng ký tại Số 170 Đường Trương Định, Phường Phương Liễu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Chung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 126 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Vật Liệu Xây Dựng Nam Thắng - đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hằng Chung trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hằng Chung | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANG CHUNG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2301416929 |
| Địa chỉ |
Số 170 Đường Trương Định, Phường Phương Liễu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Chung |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không bao gồm thực vật và động vật bị Nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị đinh 158/2024/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ tổ chức họp báo, hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất … làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh …) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ đóng gói thuốc bảo quản thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |