2500781820 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Minh Đức Pt
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Minh Đức Pt (tên quốc tế: MINH DUC PT SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: MINH DUC PT.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500781820. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nội, Xã Vĩnh An, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Mạnh Doanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 89 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 118 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Quảng Lợi - đã hoạt động được 27 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Minh Đức Pt trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Minh Đức Pt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH DUC PT SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | MINH DUC PT.,JSC |
| Mã số thuế | 2500781820 |
| Địa chỉ |
Thôn Nội, Xã Vĩnh An, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Mạnh Doanh |
| Điện thoại | 0967 356 675 |
| Ngày hoạt động | 03/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng, cải tạo các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị; xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, - Xây dựng, cải tạo công trình thể thao, văn hóa, du lịch, - Tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử văn hóa, danh thắng - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: - Sản xuất sữa nguyên chất từ bò và trâu sữa; |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: - Khai thác đất, đá, cát, sỏi, đất sét theo quy định hiện hành của Nhà nước - Khai thác đất đắp nền, đất đồi theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: - Chế biến sữa tươi dạng lỏng, sữa đã tiệt trùng, sữa diệt khuẩn, đồng hoá hoặc đã xử lý đun nóng; - Chế biến các đồ uống giải khát từ sữa; - Sản xuất kem từ sữa tươi, sữa đã tiệt trùng, diệt khuẩn, đồng hoá; - Sản xuất sữa làm khô hoặc sữa đặc có đường hoặc không đường; - Sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn; - Sản xuất bơ; - Sản xuất sữa chua; - Sản xuất pho mát hoặc sữa đông; - Sản xuất sữa chua lỏng (chất lỏng giống nước còn lại sau khi sữa chua đã đông lại); - Sản xuất casein hoặc lactose; - Sản xuất kem và các sản phẩm đá ăn được khác như kem trái cây |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất sản phẩm đồ gỗ gia dụng - Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chất phụ gia cho xi măng, bê tông, sơn, phụ gia xây dựng; - Sản xuất sản phẩm hóa chất gốc PVC để sử dụng trong xây dựng. Sản xuất sản phẩm hóa chất gốc PCE (Polycarbonxylate) để sử dụng trong xây dựng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; ống nhựa PVC, PE, PP, PRP, PET; cửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa và các sản phẩm dùng cho xây dựng và tiêu dùng bằng nhựa khác. |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa Chi tiết: - Sản xuất vữa, bê tông, xi măng chịu lửa. - Sản xuất sản phẩm gốm sứ chịu lửa như: Đồ gốm sứ cách nhiệt từ nguyên liệu hoá thạch silic; Gạch, ngói chịu lửa; Sản xuất bình, nồi, vòi, ống… - Sản xuất đồ chịu lửa có chứa manhe, cromit, đolomit. |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: - Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm; - Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa; - Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm... - Sản xuất gạch lát sàn từ đất sét nung; - Sản xuất các đồ vật vệ sinh cố định làm bằng gốm. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: - Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông thương phẩm, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống... - Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất các sản phẩm vữa dùng trong xây dựng như: dạng tấm, bảng, thanh; - Sản xuất nguyên liệu xây dựng từ thực vật (gỗ, sợi thực vật, rơm, rạ, bấc) được trộn với xi măng, vôi, vữa và các khoáng khác; - Sản xuất các sản phẩm từ xi măng amiăng hoặc xi măng sợi xenlulo hoặc vật liệu tương tự như: Các tấm gấp nhiều lần, thanh, ngói, ống, vòi, vò, bồn rửa, khung cửa sổ; - Sản xuất các sản phẩm khác như: chậu hoa, bức phù hiệu, tượng từ bê tông, vôi, vữa, xi măng hoặc đá nhân tạo; - Sản xuất vữa bột; - Sản xuất bê tông trộn sẵn, bê tông đúc sẵn và bê tông hỗn hợp khô, bê tông khô. |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: - Sản xuất cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa thủy lực, của cuốn nhôm, kính cường lực, kính laminate, kính trang trí, lan can, cổng, cầu thang, thang máy, thang cuốn… - Vách ngăn phòng bằng kim loại - Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Sản xuất khung trần chìm bằng thép và kim loại màu. - Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường... - Sản xuất khoá móc, khoá, chìa khoá, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp... - Sản xuất biển bảng quảng cáo, đèn led các loại... |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất tấm lợp và các loại thép tấm mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại kim loại và hợp kim khác. - Sản xuất các sản phẩm từ sắt: sắt oxit, sắt cacbon, sắt hợp kim và các sản phẩm khác từ sắt - Sản xuất, gia công các loại bu loong, ốc vít, đai ốc, đinh vít, đinh tán, vòng đệm, lò xo, sản phẩm có ren, sản phẩm không ren, lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại. - Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm và xà gồ mạ hợp kim khác. - Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép Inox, ống thép hợp kim, ống kim loại màu, ống thép mạ các kim loại và hợp kim khác. - Sản xuất sắt thép xây dựng. - Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế các loại phế liệu, phế thải từ kim loại và phi kim loại; Tái chế cao su, săm, lốp, cao su; Phân loại và tổng hợp nhựa, tái chế nhựa; Xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ, hạt nhựa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng, cải tạo các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị; xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, - Xây dựng, cải tạo công trình thể thao, văn hóa, du lịch, - Tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử văn hóa, danh thắng - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Chuẩn bị mặt bằng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá,... - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự làm bằng gỗ, kim loại hoặc làm bằng vật liệu khác, - Thi công lắp dựng nhà thép tiền chế, vì kèo các loại; - Lắp đặt nhà xưởng công nghiệp, nhà dân dụng, khung nhà thép, mái tôn, khung nhôm kính, - Lắp đặt giàn giáo xây dựng, - Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Lắp gương, kính, lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, - Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất - Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, lát sàn, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, - Sơn các kết cấu công trình dân dụng, - Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng, |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, - Khoan phụt vữa và gia cố nền móng - Chống âm các tòa nhà, chống ẩm và chống thấm nước, và chống thấm các công trình xây dựng - Lắp dựng các kết cấu thép - Lợp mái các công trình nhà để ở, - Dịch vụ thi công lắp dựng và tháo dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, - Dịch vụ thi công, phòng chống mối mọt, diệt các loại côn trùng, diệt chuột và bảo quản gỗ cho các công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Hoạt động đại lý bán hàng hưởng hoa hồng thực hiện theo ủy quyền hoặc nhân danh tài khoản giao dịch của bên ủy quyền hoặc giao đại lý về các loại hàng hóa như: + Lương thực, thực phẩm, đồ uống, sản phẩm thuốc lá, thuốc lào, + Hàng dệt, may sẵn, hàng da lông thú, giầy dép, các sản phẩm da và giả da, |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Mua bán thủy sản, thịt và các sản phẩm từ thịt - Mua bán rau, củ, quả - Mua bán chè, cà phê, đường, sữa và các sản phẩm sữa, sữa tách bơ, phomai, phomat, váng sữa…bánh kẹo, bánh ngọt và các sản phẩm, bánh chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Mua bán thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Mua bán đồ uống có cồn và không có cồn |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: - Mua bán sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Mua bán vải, hàng may mặc, giày dép, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng Chi tiết: - Mua bán giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác dùng trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; - Mua bán đồ gỗ ngoài trời; - Mua bán đồ gỗ cho nhà kho, nhà thờ, cơ sở y tế,... - Mua bán thảm, ví dụ như thảm treo tường, thảm trải sàn,...; - Mua bán thiết bị chiếu sáng, ví dụ như đèn, bộ đèn điện,... |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Mua bán hàng gốm, sứ, thủy tinh - Mua bán giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Mua bán dụng cụ thể dục, thể thao - Mua bán xe đạp, xe đạp điện và các bộ phận và phụ kiện liên quan; - Mua bán thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc... - Mua bán đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh, radio, tivi, thiết bị âm thanh, máy chơi trò chơi điện tử...; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Mua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy hàn, máy cán, máy cắt, máy phay đố, máy đột dập, máy ép góc, máy nén khí, máy cắt nếp và các loại máy gia công, sản xuất cơ khí. - Mua bán thiết bị nâng, hạ và bốc xếp. - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy công nghiệp, nông nghiệp; máy móc, thiết bị văn phòng - Mua bán thiết bị phòng cháy, chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, hệ thống chống sét - Mua bán dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung - Mua bán dây điện, dây cáp điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Mua bán ô tô và xe có động cơ khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Mua bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ta-lông lốp xe, bánh xích, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Mua bán phụ tùng máy và các bộ phận phụ trợ của ô tô, máy xúc, máy ủi, máy cẩu, máy công trình và xe có động cơ khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán mô tô, xe máy, xe máy điện loại mới và loại đã qua sử dụng. - Mua bán các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện rời của mô tô, xe máy, xe máy điện như: Săm, lốp, cốp, yếm xe, ắc quy, bugi, đèn, các phụ tùng điện... |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khác bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Vận tải hành khách theo hợp đồng - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng: taxi tải, container.. - Vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp; cung cấp suất ăn theo hợp đồng, phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới... |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở - Cho thuê nhà xưởng, kho bãi - Kinh doanh bất động sản khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Môi giới bất động sản; hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới. - Dịch vụ niêm yết bất động sản. - Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. (Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản - Dịch vụ định giá bất động sản. - Sàn giao dịch bất động sản. (Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế, thẩm tra kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng; thiết kê quy hoạch đô thị; - Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra cơ – điện công trình; Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến cấp II, cấp điện khu công nghiệp, khu đô thị, công trình chiếu sáng đô thị, công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ), giao thông, thuỷ lợi, công trình cấp - thoát nước, công trình xử lý nước thải, chất thải; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình thể thao, văn hóa, du lịch, - Thiết kế, trang trí nội ngoại thất công trình - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ), giao thông, thuỷ lợi, công trình cấp thoát nước, công trình xử lý nước thải, chất thải; công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình thể thao, văn hóa, du lịch, - Giám sát tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử văn hóa, danh thắng - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Giám sát công tác thi công, lắp đặt cơ – điện công trình; giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến cấp II; cấp điện khu công nghiệp, khu đô thị, công trình chiếu sáng đô thị, công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát công tác lắp đặt, thi công xây dựng công trình phòng cháy chữa cháy - Giám sát khảo sát địa chất, địa hình công trình; - Quy hoạch khu công nghiệp, tổng mặt bằng các công trình xây dựng - Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát công trình cầu, đường bộ; Khảo sát, đo đạc bản đồ, đo đạc các công trình xây dựng - Tư vấn đấu thầu; chấm thầu và lập hồ sơ mời thầu công trình; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp các công trình xây dựng - Quản lý dự án, quản lý chi phí đầu tư, định giá xây dựng công trình; tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư, lập dự án các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán, kỹ thuật thi công các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định chất lượng công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê ôtô, xe du lịch, xe tự lái và xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, xe cần trục, cẩn cẩu, thiết bị nâng hạ; |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |