4900946894 - Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Quang Minh Lạng Sơn
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Quang Minh Lạng Sơn (tên quốc tế: QUANG MINH LANG SON CONSULTING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4900946894. Trụ sở đăng ký tại Số 26 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Việt Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 72 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Lạng Sơn. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Lạng Sơn - đã hoạt động được 22 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Quang Minh Lạng Sơn qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Quang Minh Lạng Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG MINH LANG SON CONSULTING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4900946894 |
| Địa chỉ |
Số 26 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Việt Quang |
| Điện thoại | 0947 111 595 |
| Ngày hoạt động | 06/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 tỉnh Lạng Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Điều tra khảo sát, khoan thăm dò; Khảo sát xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật; Khảo sát phục vụ lập quy hoạch đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư, khu vui chơi, giải trí, khảo sát đo vẽ giải thửa phục vụ đền bù giải phóng mặt bằng; Khảo sát, lập dự án, thiết kế, thẩm tra công trình công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện cho công trình, hệ thống điều hòa, thông gió; Khảo sát, thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 110kv; Thiết kế quy hoạch xây dựng: công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, quy hoạch đô thị, quy hoạch khu dân cư, bãi rác thải, quy hoạch bến bãi; Lập dự án, thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình chăn nuôi, trồng trọt); Tư vấn đầu tư, tư vấn hợp đồng kinh tế; Tư vấn thẩm định dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 110kv; Tư vấn quản lý dự án các công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật; Dịch vụ tư vấn về quản lý dự án các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật giao thông, dân dụng và thuỷ lợi; Giám sát xây dựng và hoàn thiện loại công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và tạm biến áp đến 110kv; Tư vấn đấu thầu các công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 110kv. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông... Sơn đường và các hoạt động sơn khác, Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự, Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); Xây dựng hầm đường bộ; |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: xây dựng đường dây và trạm biến áp |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Điều tra khảo sát, khoan thăm dò; Khảo sát xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật; Khảo sát phục vụ lập quy hoạch đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư, khu vui chơi, giải trí, khảo sát đo vẽ giải thửa phục vụ đền bù giải phóng mặt bằng; Khảo sát, lập dự án, thiết kế, thẩm tra công trình công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, hệ thống điện cho công trình, hệ thống điều hòa, thông gió; Khảo sát, thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 110kv; Thiết kế quy hoạch xây dựng: công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, quy hoạch đô thị, quy hoạch khu dân cư, bãi rác thải, quy hoạch bến bãi; Lập dự án, thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình chăn nuôi, trồng trọt); Tư vấn đầu tư, tư vấn hợp đồng kinh tế; Tư vấn thẩm định dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 110kv; Tư vấn quản lý dự án các công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật; Dịch vụ tư vấn về quản lý dự án các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật giao thông, dân dụng và thuỷ lợi; Giám sát xây dựng và hoàn thiện loại công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và tạm biến áp đến 110kv; Tư vấn đấu thầu các công trình: dân dụng, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp, điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp đến 110kv. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |