0202366039 - Công Ty TNHH Vàng Bạc Tuyển Ngọc
Công Ty TNHH Vàng Bạc Tuyển Ngọc là doanh nghiệp có mã số thuế 0202366039. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Do Nghi (Tại Nhà Ông Vũ Quang Tuyển), Phường Nam Triệu, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Quang Tuyển. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vàng Bạc Tuyển Ngọc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Vàng Bạc Tuyển Ngọc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0202366039 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Do Nghi (Tại Nhà Ông Vũ Quang Tuyển), Phường Nam Triệu, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Quang Tuyển |
| Điện thoại | 0904 287 068 |
| Ngày hoạt động | 13/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (trừ vàng miếng) Chi tiết: Sản xuất và tinh chế kim loại quý, chế tác hoặc không chế tác như: vàng (trừ vàng miếng), bạc, bạch kim... từ quặng hoặc kim loại vụn; Sản xuất vàng (trừ vàng miếng) được cán vào kim loại cơ bản hoặc bạc; Sản xuất lá dát kim loại quý |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan Chi tiết: Sản xuất đồ trang sức bằng vàng và kim loại quý khác; Sản xuất đồ trang sức bằng kim loại cơ bản mạ kim loại quý hoặc đá quý hoặc đá nửa quý, hoặc kim loại quý tổng hợp và đá quý hoặc đá nửa quý hoặc các kim loại khác; Sản xuất ngọc trai nhân tạo; Sản xuất đá quý và đá bán quý, bao gồm đá công nghiệp và đá quý hoặc bán quý tái phục hồi hoặc nhân tạo; Sản xuất các chi tiết vàng bạc bằng kim loại quý hoặc kim loại cơ bản mạ kim loại quý; Chạm khắc sản phẩm kim loại quý hoặc không quý |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) Chi tiết: Đại lý hàng hóa (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội, trừ mặt hàng nhà nước cấm) Chi tiết: Bán buôn đá quý và bán đá quý; Bán buôn đồ trang sức bằng vàng, bạc và kim loại quý; Bán buôn đồ trang sức giả; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ hàng hóa nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ hàng hóa nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức (trừ vàng miếng); Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; Bán lẻ đá quý, đá phong thủy. |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không, cảng hàng không và kinh doanh hàng không chung) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa (không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không, cảng hàng không và kinh doanh hàng không chung) |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách (không bao gồm kinh doanh vận chuyển hàng không, cảng hàng không và kinh doanh hàng không chung) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động thiết kế đồ trang sức |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng đồ trang sức |