2401086600 - Công Ty TNHH An Gia Everyday Foods
Công Ty TNHH An Gia Everyday Foods (tên quốc tế: AN GIA EVERYDAY FOODS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AN GIA FOODS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2401086600. Trụ sở đăng ký tại Hoàng Mai 1, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vi Xuân Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 224 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Đức - đã hoạt động được 21 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH An Gia Everyday Foods, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH An Gia Everyday Foods | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN GIA EVERYDAY FOODS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AN GIA FOODS CO., LTD |
| Mã số thuế | 2401086600 |
| Địa chỉ |
Hoàng Mai 1, Phường Nếnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vi Xuân Huy |
| Điện thoại | 0338 964 866 |
| Ngày hoạt động | 18/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; bán buôn hải sản tươi sống, hải sản đông lạnh; bán buôn rau, củ, quả; bán buôn thực phẩm khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: - Sản xuất giống lợn - Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: - Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm - Chăn nuôi gà - Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng - Chăn nuôi gia cầm khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Không bao gồm hoạt động chế biến, bảo quản thủy sản trên tàu khai thác thủy sản. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; bán buôn hải sản tươi sống, hải sản đông lạnh; bán buôn rau, củ, quả; bán buôn thực phẩm khác. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Bán buôn đồ uống có cồn; - Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản; bán lẻ hải sản tươi sống, hải sản đông lạnh; bán lẻ rau, củ, quả và thực phẩm. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Thực hiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Uỷ thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; - Nhượng quyền thương mại. (Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động Nhà nước cấm) |