4601673536 - Công Ty TNHH TMDV Ẩm Thực Quê Hương Py
Công Ty TNHH TMDV Ẩm Thực Quê Hương Py (tên quốc tế: QUE HUONG PY CUISINE TMDV COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4601673536. Trụ sở đăng ký tại Tdp Cống Thượng, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Thúy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Khách Sạn Núi Hoa - Công Ty CP Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Bắc Kạn - đã hoạt động được 13 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TMDV Ẩm Thực Quê Hương Py qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH TMDV Ẩm Thực Quê Hương Py | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUE HUONG PY CUISINE TMDV COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4601673536 |
| Địa chỉ |
Tdp Cống Thượng, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Minh Thúy |
| Điện thoại | 0824 960 896 |
| Ngày hoạt động | 19/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Thái Nguyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Trừ thuốc lá ngoại, Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ thuốc lá ngoại, Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống (Không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |