0202368741 - Công Ty TNHH TM DV XNK Bảo Đức Phát
Công Ty TNHH TM DV XNK Bảo Đức Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 0202368741. Trụ sở đăng ký tại Số 45/254 Văn Cao, Phường Gia Viên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 21 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoài Giang - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM DV XNK Bảo Đức Phát trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TM DV XNK Bảo Đức Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0202368741 |
| Địa chỉ |
Số 45/254 Văn Cao, Phường Gia Viên, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ bộ đèn thờ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn đồ thờ cúng; (Trừ đồ chơi, trò chơi nguy hiểm, đồ chơi, trò chơi có hại tới giáo dục nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc tới an ninh, trật tự an toàn xã hội) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ bộ đèn thờ; |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Loại trừ đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 – Nghị định số: 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 về điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 7, Điều 8– Nghị định số: 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 về điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 – Nghị định số: 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 về điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ lấy lại tài sản, hoạt động đấu giá độc lập) |