4601677322 - Công Ty TNHH Vật Tư Nông Nghiệp Cương Hường
Công Ty TNHH Vật Tư Nông Nghiệp Cương Hường (tên quốc tế: CUONG HUONG AGRICULTURAL SUPPLIES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4601677322. Trụ sở đăng ký tại Xóm Yên Lãng, Xã Phú Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Cương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thái Nguyên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thắng Oanh - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vật Tư Nông Nghiệp Cương Hường trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vật Tư Nông Nghiệp Cương Hường | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CUONG HUONG AGRICULTURAL SUPPLIES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4601677322 |
| Địa chỉ |
Xóm Yên Lãng, Xã Phú Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Cương |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Chi tiết: Bán lẻ phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và các vật tư nông nghiệp khác) (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn lại dùng đi săn hoặc thế thao, tem và tiền kim khí; Trừ hoạt động đầu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Chi tiết: Các dịch vụ hỗ trợ trồng trọt; Nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh các loại giống cây trồng) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Chi tiết: Bán lẻ phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và các vật tư nông nghiệp khác) (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn lại dùng đi săn hoặc thế thao, tem và tiền kim khí; Trừ hoạt động đầu giá) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ Trừ hoạt động đầu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí đế vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không gồm các dịch vụ tư vấn tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm và tư vấn pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tố chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đầu giá độc lập) |