0901083280 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Ô Tô Kalas
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Ô Tô Kalas (tên quốc tế: KALAS AUTOMOTIVE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AUTOMOTIV KALAS.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901083280. Trụ sở đăng ký tại Thôn Lạc Dục, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Tú Quỳnh Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Tiên Lữ - Phù Cừ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/07/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Ô Tô TMh Hưng Yên - đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Ô Tô Kalas trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Ô Tô Kalas | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KALAS AUTOMOTIVE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AUTOMOTIV KALAS.,JSC |
| Mã số thuế | 0901083280 |
| Địa chỉ | Thôn Lạc Dục, Xã Đức Thắng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Lạc Dục, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Tú Quỳnh Anh
Ngoài ra Phan Tú Quỳnh Anh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0903 456 001 |
| Ngày hoạt động | 23/07/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Tiên Lữ - Phù Cừ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) - Bán buôn xe có động cơ khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Sản xuất đồ nội thất gia đình, văn phòng |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - Phòng chống và diệt mối các công trình xây dựng; - Trang trí nội, ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp; - Thi công các công trình công viên, lâm viên, cây xanh đô thị, cây xanh công trình công nghiệp; - Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng các công trình giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật; - Sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng các công trình điện đến 110 KV |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) - Bán buôn xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Kinh doanh cây xanh trang trí công trình các loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Vận tải hành khách theo hợp đồng - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Vận tải hàng hóa theo hợp đồng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật các cấp không phân biệt vùng, công trình điện đến 110kV; - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật các cấp không phân biệt vùng, công trình điện đến 110kV; - Thiết kế công trình giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật các cấp không phân biệt vùng, công trình điện đến 110kV; - Thiết kế quy hoạch, kiến trúc công trình giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật các cấp không phân biệt vùng, công trình điện đến 110kV; - Thiết kế kết công trình giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật các cấp không phân biệt vùng, công trình điện đến 110kV; - Thiết kế cấp thoát nước; - Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng; - Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật các cấp không phân biệt vùng, công trình điện đến 110kV; - Tư vấn đấu thầu, tư vấn đấu thầu mua sắm hàng hóa; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, thi công và dự toán công trình giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật các cấp không phân biệt vùng, công trình điện đến 110kV; - Tư vấn lập tổng dự toán và dự toán đầu tư xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công nghiệp, xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật các cấp không phân biệt vùng, công trình điện đến 110kV; - Thiết kế hệ thống lắp đặt thiết bị công nghệ, thiết bị điện máy, thiết bị công trình cấp thoát nước, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị giáo dục; - Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ, thiết bị điện máy, thiết bị công trình cấp thoát nước, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị giáo dục; - Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư lắp đặt thiết bị công nghệ, thiết bị điện máy, thiết bị công trình cấp thoát nước, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị giáo dục; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, thi công và dự toán lắp đặt thiết bị công nghệ, thiết bị điện máy, thiết bị công trình cấp thoát nước, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị giáo dục; - Tư vấn lập tổng dự toán và dự toán đầu tư lắp đặt thiết bị công nghệ, thiết bị điện máy, thiết bị công trình cấp thoát nước, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng, thiết bị y tế, thiết bị giáo dục; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |