1001286378 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Mỹ Hoa
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Mỹ Hoa (tên quốc tế: MY HOA CONSTRUCTION AND TRADING SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 1001286378. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 07, Đường 40, Tổ 22, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Thanh Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 32 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Phúc Hưng - đã hoạt động được 16 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Mỹ Hoa trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Dịch Vụ Mỹ Hoa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MY HOA CONSTRUCTION AND TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 1001286378 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 07, Đường 40, Tổ 22, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thị Thanh Thủy |
| Điện thoại | 0936 377 346 |
| Ngày hoạt động | 30/10/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện từ 35 KV trở xuống |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn đồ dùng và thiết bị trường học |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán lẻ đồ dùng và thiết bị trường học |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình, địa chất công trình. - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Dân dụng công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp. - Thiết kế công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế mạng công trình thông tin, bưu chính viễn thông; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Thiết kế công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, đường dây và trạm biến áp đến 220kV; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng, công nghiệp; Thiết kế công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải công trình dân dụng - Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình xây dựng (Chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ đăng ký); Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư xây dựng. - Quản lý dự án các công trình xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công xây dựng công trình |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự Chi tiết: Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đồ dùng văn phòng, thiết bị trường học |