1001286635 - Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Phát Triển Công Nghệ Trắc Địa
Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Phát Triển Công Nghệ Trắc Địa là doanh nghiệp có mã số thuế 1001286635. Trụ sở đăng ký tại Sn 08/02, Ngõ 1, Đường Nguyễn Danh Đới, Tổ 2, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Khuyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/11/2024 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 192 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đông Giang - đã hoạt động được 25 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Phát Triển Công Nghệ Trắc Địa ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Giải Pháp Phát Triển Công Nghệ Trắc Địa | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1001286635 |
| Địa chỉ |
Sn 08/02, Ngõ 1, Đường Nguyễn Danh Đới, Tổ 2, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Khuyên |
| Điện thoại | 0976 713 896 |
| Ngày hoạt động | 08/11/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn kinh doanh máy móc, thiết bị trắc địa và định vị vệ tinh, thiết bị kiểm tra vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị chuyên ngành đo đạc, bản đồ; thiết bị văn phòng; thiết bị phòng thí nghiệm, trang thiết bị y tế; máy móc, thiết bị nghiên cứu và xử lý môi trường; vật tư, máy móc, thiết bị khoa học công nghệ, thiết bị kiểm tra phá hủy và không phá hủy; thiết bị quan sát chống trộm, thiết bị đo lường, kiểm chuẩn; thiết bị điện; thiết bị cho dây chuyền sản xuất, thiết bị trường học, thiết bị thi công công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất hàng may mặc; |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất đồ điện, điện tử, điện lạnh và thiết bị quang học |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất thiết bị, máy móc, vật tư ngành đo đạc; |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị, máy móc, vật tư ngành môi trường; |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Sản xuất ô tô; |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất thiết bị, phụ tùng ô tô, xe máy; |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: Sản xuất xe máy; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm định, kiểm chuẩn máy trắc địa; |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt, vận hành máy móc, thiết bị, vật tư ngành đo đạc; - Lắp đặt, vận hành máy móc, thiết bị cho hệ thống xử lý môi trường, các dây chuyền sản xuất công nghiệp |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô, trừ hoạt động đấu giá |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán thiết bị, phụ tùng ô tô; trừ hoạt động đấu giá |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán xe máy; trừ hoạt động đấu giá |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán thiết bị, phụ tùng xe máy; trừ hoạt động đấu giá |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng may mặc, dày, dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán đồ điện, điện tử, điện lạnh và thiết bị quang học, thiết bị y tế; - Mua bán đồ gia dụng, đồ gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ trang sức, đá qúy |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Mua bán thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị tin học; Cung cấp và chuyển giao phần mềm phục vụ thiết kế đo đạc, bản đồ. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện tử, viễn thông; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn kinh doanh máy móc, thiết bị trắc địa và định vị vệ tinh, thiết bị kiểm tra vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị chuyên ngành đo đạc, bản đồ; thiết bị văn phòng; thiết bị phòng thí nghiệm, trang thiết bị y tế; máy móc, thiết bị nghiên cứu và xử lý môi trường; vật tư, máy móc, thiết bị khoa học công nghệ, thiết bị kiểm tra phá hủy và không phá hủy; thiết bị quan sát chống trộm, thiết bị đo lường, kiểm chuẩn; thiết bị điện; thiết bị cho dây chuyền sản xuất, thiết bị trường học, thiết bị thi công công trình. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư ngành công nghiệp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách theo tuyến cố định và theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá theo tuyến cố định và theo hợp đồng; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; Dịch vụ định giá bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; tư vấn lập quy hoạch, hiện trạng, kế hoạch sử dụng đất; Đo đạc khảo sát địa hình, địa chất công trình; Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn, lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch tổng thể phát triển nông thôn, quy hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng và vật nuôi; Tư vấn, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và các dịch vụ liên quan đến hoạt động bảo vệ môi trường; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ đo đạc, khảo sát. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |