2401095919 - Công Ty TNHH Tư Vấn Và Kiểm Định Xây Dựng Bình An
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Kiểm Định Xây Dựng Bình An là doanh nghiệp có mã số thuế 2401095919. Trụ sở đăng ký tại Tdp Thái Sơn, Phường Tân Tiến, Tp Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 thành phố Bắc Ninh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 127 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ba Đình Dbđ - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Và Kiểm Định Xây Dựng Bình An ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Và Kiểm Định Xây Dựng Bình An | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2401095919 |
| Địa chỉ |
Tdp Thái Sơn, Phường Tân Tiến, Tp Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Minh |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 thành phố Bắc Ninh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ, khảo sát địa chất xây dựng công trình, khảo sát đo đạc xây dựng công trình, khảo sát địa hình, khảo sát địa chất thủy văn; Thiết kế quy hoạch xây dựng công trình; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, đánh giá tính hiệu quả của dự án đầu tư; Tư vấn quản lý chi phí: Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư, đánh giá hiệu quả tổng mức đầu tư xây dựng công trình, xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình, xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng, kiểm soát chi phí xây dựng công trình, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Thiết kế cấp thoát nước đô thị; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế kiến trúc, kết cấu, hệ thống kỹ thuật công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế hệ thống chiếu sang: công trình công cộng, dân dụng, công nghiệp, tín hiệu giao thông; Thiết kế đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35 Kv; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;Thẩm tra dự án đầu tư; Thẩm tra thiết kế; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý chất lượng; Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính kế toán ); Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thị công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn; Giám sát công tác khảo sát xây dựng: công tác khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa chất thủy văn, khảo sát địa hình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ; Giám sát thi công xây dựng, lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình; Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược và báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đất, đá, cát, sỏi phục vụ san lấp mặt bằng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ, khảo sát địa chất xây dựng công trình, khảo sát đo đạc xây dựng công trình, khảo sát địa hình, khảo sát địa chất thủy văn; Thiết kế quy hoạch xây dựng công trình; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, đánh giá tính hiệu quả của dự án đầu tư; Tư vấn quản lý chi phí: Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư, đánh giá hiệu quả tổng mức đầu tư xây dựng công trình, xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng, đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình, xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng, kiểm soát chi phí xây dựng công trình, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Thiết kế cấp thoát nước đô thị; Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế kiến trúc, kết cấu, hệ thống kỹ thuật công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế hệ thống chiếu sang: công trình công cộng, dân dụng, công nghiệp, tín hiệu giao thông; Thiết kế đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 35 Kv; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;Thẩm tra dự án đầu tư; Thẩm tra thiết kế; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn đấu thầu; Tư vấn quản lý chất lượng; Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính kế toán ); Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thị công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn; Giám sát công tác khảo sát xây dựng: công tác khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa chất thủy văn, khảo sát địa hình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ; Giám sát thi công xây dựng, lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình; Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược và báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |