0202258474 - Công Ty TNHH Nhựa Và Điện Tử Jun Quan Kenvox Việt Nam
Công Ty TNHH Nhựa Và Điện Tử Jun Quan Kenvox Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM JUN QUAN KENVOX ELECTRONICS AND PLASTICS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIET NAM JUN QUAN KENVOX ELECTRONICS AND PLASTICS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202258474. Trụ sở đăng ký tại Lô Cn2, Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yang, Jiankang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tiên Lãng - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Bảo - Tiên Lãng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/10/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 219 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Huy Hoàng - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhựa Và Điện Tử Jun Quan Kenvox Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nhựa Và Điện Tử Jun Quan Kenvox Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM JUN QUAN KENVOX ELECTRONICS AND PLASTICS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIET NAM JUN QUAN KENVOX ELECTRONICS AND PLASTICS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0202258474 |
| Địa chỉ | Lô Cn2, Cn3 Cụm Công Nghiệp Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Lô Cn2, Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Yang, Jiankang |
| Điện thoại | 0369 206 693 |
| Ngày hoạt động | 04/10/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Tiên Lãng - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Bảo - Tiên Lãng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: - Sản xuất bao bì từ plastic - Sản xuất các sản phẩm nhựa hoàn thiện như: Ống, vòi nhựa, thiết bị lắp đặt bằng nhựa; - Sản xuất khuôn từ plastic |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: - Sản xuất bao bì từ plastic - Sản xuất các sản phẩm nhựa hoàn thiện như: Ống, vòi nhựa, thiết bị lắp đặt bằng nhựa; - Sản xuất khuôn từ plastic |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không bao gồm vàng miếng) Chi tiết: Sản xuất hợp kim sắt |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (không bao gồm vàng miếng) Chi tiết: Sản xuất hợp kim nhôm; Sản xuất hợp kim chì, kẽm và thiếc. |
| 2431 | Đúc sắt, thép Chi tiết: Đúc sản phẩm sắt bán thành phẩm; Đúc khuôn sắt; Đúc khuôn sắt dát mỏng; Đúc khuôn thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu (không bao gồm vàng miếng) Chi tiết: Đúc khuôn kim loại nhẹ; Đúc khuôn kim loại nặng. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt. CPC 884, CPC 885 |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm) Chi tiết: Sản xuất bulông, đai ốc và các sản phẩm có ren tương tự |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy chuyển nhiệt |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi (không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm) |