2301318858 - Công Ty TNHH Quốc Gia Ẩm Thực
Công Ty TNHH Quốc Gia Ẩm Thực (tên quốc tế: FOOD FARE NATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FOOD FARE NATION) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301318858. Trụ sở đăng ký tại Thôn Cao Đình, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Mai Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Tiên Du - Quế Võ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Foseca Việt Nam - đã hoạt động được 14 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Quốc Gia Ẩm Thực ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Quốc Gia Ẩm Thực | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FOOD FARE NATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FOOD FARE NATION |
| Mã số thuế | 2301318858 |
| Địa chỉ | Thôn Cao Đình, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Thôn Cao Đình, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Mai Hương |
| Điện thoại | 0928 241 777 |
| Ngày hoạt động | 05/02/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Tiên Du - Quế Võ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất súp và nước xuýt. - Sản xuất các loại thực phẩm đặc biệt, chẳng hạn như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa, các thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn, thức ăn cho trẻ nhỏ. - Sản xuất các loại gia vị, nước chấm, nước sốt như mayonnaise, bột mù tạt và mù tạt. - Sản xuất giấm. - Sản xuất các loại mật ong và kẹo. - Sản xuất các loại thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh pizza tươi, bánh sandwich. - Sản xuất các loại trà thảo dược (cúc la mã, cỏ roi ngựa, bạc hà). - Sản xuất men bia. - Sản xuất các loại nước cốt và nước ép làm từ thịt, cá, tôm, cua và động vật thân mềm. - Sản xuất sữa tách bơ và bơ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa - Gửi hàng. - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không. - Giao nhận hàng hóa. - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn. - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không. - Môi giới thuê tàu biển và máy bay. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng. - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt... - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự. - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không gồm các hoạt động: Vận động hành lang, tư vấn tài chính, tư vấn và môi giới chứng khoán, tư vấn pháp luật). |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Đại lý môi giới, đấu thầu và dịch vụ tư vấn liên quan đến xuất nhập khẩu. - Hoạt động ủy thác xuất nhập khẩu - Hoạt động được ủy thác thực hiện xuất nhập khẩu hàng hóa. |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học, Tư vấn giáo dục (Trừ dịch vụ kiểm tra giáo dục); Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |