5100500171 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Tư Vấn Nam Khánh
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Tư Vấn Nam Khánh là doanh nghiệp có mã số thuế 5100500171. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 21 Đường 26/3, Tổ 8, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Năng Khánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế TP Hà Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 120 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ba Đình Dbđ - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Tư Vấn Nam Khánh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Tư Vấn Nam Khánh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5100500171 |
| Địa chỉ | Số Nhà 21 Đường 26/3, Tổ 8, Phường Nguyễn Trãi, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Số Nhà 21 Đường 26/3, Tổ 8, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Năng Khánh |
| Điện thoại | 0839 968 118 |
| Ngày hoạt động | 01/12/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế TP Hà Giang |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn (Chứng chỉ số KS-04-06550, có giá trị đến 31/03/2015); - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng (Chứng chỉ số KS-04-06809, có giá trị đến 29/07/2015); - Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình (Chứng chỉ số KTS-04-03497, có giá trị đến 22/08/2017); - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp (Chứng chỉ số KS-04-09319, có giá trị đến 22/08/2018); - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng (Chứng chỉ số KS-04-08682, có giá trị đến 12/09/2017); - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng (Chứng chỉ số GS1-04-08316, có giá trị đến 11/05/2016); - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng (Chứng chỉ số GS1-04-08108, có giá trị đến 21/03/2016); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ số GS1-280-03957, có giá trị đến 16/05/2017); - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ số GS1-280-03957, có giá trị đến 16/05/2017); - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ (Chứng chỉ số GS1-04-08569, có giá trị đến 22/06/2016); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện đến 35kV; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Định giá các công trình hạng 1 (Chứng chỉ số 04-0625, cấp ngày 28/04/2009); - Định giá các công trình hạng 2 (Chứng chỉ số 04-2305, cấp ngày 08/11/2011); - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ mời thầu; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn (Chứng chỉ số KS-04-06550, có giá trị đến 31/03/2015); - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng (Chứng chỉ số KS-04-06809, có giá trị đến 29/07/2015); - Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình (Chứng chỉ số KTS-04-03497, có giá trị đến 22/08/2017); - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp (Chứng chỉ số KS-04-09319, có giá trị đến 22/08/2018); - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng (Chứng chỉ số KS-04-08682, có giá trị đến 12/09/2017); - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình xây dựng (Chứng chỉ số GS1-04-08316, có giá trị đến 11/05/2016); - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình dân dụng (Chứng chỉ số GS1-04-08108, có giá trị đến 21/03/2016); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ số GS1-280-03957, có giá trị đến 16/05/2017); - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ số GS1-280-03957, có giá trị đến 16/05/2017); - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ (Chứng chỉ số GS1-04-08569, có giá trị đến 22/06/2016); |