3901359431 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ St Global
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ St Global (tên quốc tế: ST GLOBAL TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ST GLOBAL) là doanh nghiệp có mã số thuế 3901359431. Trụ sở đăng ký tại 62 Đặng Văn Lý, Khu Phố 5, Phường Long An, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vòong Minh Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 50 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Tây Ninh - Đội Thuế liên huyện thành phố Tây Ninh - Châu Thành. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 162 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất –Thương Mại Thuận Thiên - đã hoạt động được 17 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ St Global ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ St Global | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ST GLOBAL TRADING AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ST GLOBAL |
| Mã số thuế | 3901359431 |
| Địa chỉ | 62 Đặng Văn Lý, Khu Phố 5, Phường 3, Thành Phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 62 Đặng Văn Lý, Khu Phố 5, Phường Long An, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vòong Minh Trọng |
| Điện thoại | 0988 464 846 |
| Ngày hoạt động | 21/05/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Tây Ninh - Đội Thuế liên huyện thành phố Tây Ninh - Châu Thành |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác ; Bán buôn nông sản trái cây; Bán buôn thuỷ hải sản khô và đông lạnh (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ (trừ chế biến gỗ, tái chế phế thải tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: - Xay nhựa, xay túi ni lông PP, PE; - Tạo hạt nhựa, tạo màu hạt nhựa PP, PE (không sản xuất hóa chất tại trụ sở) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng plyol trộn sẵn HCFC - 141b); - Thổi bao PP, PE; - Sản xuất các sản phẩm plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng plyol trộn sẵn HCFC - 141b); |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Trừ chế biến gỗ, sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế nhựa, phế liệu (Chỉ hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các quy định của Pháp luật) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác ; Bán buôn nông sản trái cây; Bán buôn thuỷ hải sản khô và đông lạnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: , thực phẩm công nghệ: cà phê chế biến, ngũ cốc, trái cây; bán các loại chè; bán cà phê; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải sợi |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao. Bán buôn quần áo thời trang, túi xách , nón, mũ, giày dép, hàng da và giả da (Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán đồ gỗ; - Mua bán vật liệu xây dựng; - Mua bán hàng kim khí điện máy. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn cao su, hạt nhựa, nguyên liệu từ nhựa; - Bán buôn phế liệu; - Bán buôn thùng phuy, can nhựa; - Bán buôn các sản phẩm chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; bán lẻ hạt tiêu, gia vị; Bán lẻ các loại thức ăn đóng hộp, các loại hạt đã chế biến, các loại hoa quả sấy khô, bánh mứt các loại; Bán lẻ thuỷ sản khô và đông lạnh; Bán thực phẩm, thực phẩm công nghệ: cà phê chế biến, ngũ cốc, trái cây; bán các loại chè; bán cà phê |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sơn, màu, vecni |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hạt nhựa; - Bán lẻ thùng phuy, can nhựa; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ cho thuê kho bãi (Chỉ thực hiện đối với những dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng, giao nhận hàng hóa; dịch vụ vận tải đa phương thức (trừ đường hàng không); dịch vụ logistics (trừ đường hàng không); Đại lý môi giới cung ứng dịch vụ hàng hải. dịch vụ đại lý tàu biển; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; dịch vụ cung ứng tàu biển; dịch vụ môi giới hàng hải và các dịch vụ hàng hải khác (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). đại lý vận chuyển hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: -Thiết lập mạng xã hội; -Sàn giao dịch thương mại điện tử (không bao gồm các website giao dịch chứng khoán trực tiếp) |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác Chi tiết: Thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê mặt bằng, cho thuê căn hộ, cho thuê kho bãi, cho thuê nhà xưởng, cho thuê văn phòng, cho thuê nhà nguyên căn. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản (trừ tư vấn pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát công trình xây dựng (trừ thiết kế công trình) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội - ngoại thất công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tiếp thị, Kinh doanh dịch vụ thương mại điện tử |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Giáo dục bậc trung học |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) Chi tiết: Đào tạo ngọai ngữ. |