0601264399 - Công Ty TNHH Nhựa Jin Ming Việt Nam
Công Ty TNHH Nhựa Jin Ming Việt Nam (tên quốc tế: JIN MING VIETNAM PLASTIC COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0601264399. Trụ sở đăng ký tại Km 3.5, Lộ 490C, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất giày dép cùng với 58 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/04/2024 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất giày dép tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Nhà Máy Sản Xuất Giầy Da Xuất Khẩu - đã hoạt động được 20 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Nhựa Jin Ming Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nhựa Jin Ming Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JIN MING VIETNAM PLASTIC COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0601264399 |
| Địa chỉ | Km 3.5, Tỉnh Lộ 490C, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Km 3.5, Lộ 490C, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Dung
Ngoài ra Trần Thị Dung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0917 723 928 |
| Ngày hoạt động | 09/04/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Sản xuất giày dép |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cửa nhôm, kính, Inox, sắt thép, cửa lõi thép |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật công nghiệp và đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất; Lắp đặt hệ thống cửa bao gồm cửa ra vào, cửa sổ, cửa bếp, cầu thang, các loại cửa tương tự làm bằng nhựa, gỗ hoặc làm bằng kim loại và vật liệu khác, lắp đặt vách ngăn bằng nhựa, gỗ, bằng nhôm kính và vật liệu khác. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán nguyên liệu vật tư, thiết bị, phụ tùng, hoá chất nông nghiệp, tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc phục vụ ngành xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; bán buôn đồ nội thất bằng nhựa, tấm sàn nhựa, trần nhựa, vách ngăn bằng nhựa, dăm ly, phào chỉ nhựa, cửa nhựa (Kiểu thông thường và kiểu giả vân gỗ), cửa nhựa lõi thép, vách ngăn nhựa lõi thép, khung ảnh bằng nhựa;Kinh doanh nguyên liệu vật tư, thiết bị, phụ tùng, trang thiết bị lắp đặt khác trong ngành xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán nguyên liệu vật tư, thiết bị, phụ tùng, hoá chất nông nghiệp, tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; Logistics; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế, khảo sát các công trình hệ thống điện; Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế các công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thuỷ lợi; Thiết kế hệ thống điện trong xây dựng. Lập dự án đầu tư; Giám sát thi công: Thẩm tra bản vẽ kỹ thuật thi công, dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thuỷ lợi; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Quan trắc và lập báo cáo quan trắc môi trường; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ; Tư vấn lập và thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường và các hoạt động tư vấn khác về môi trường; Dịch vụ tư vấn khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ; Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật; Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ mời thầu (Không phải trong xây dựng cơ bản). |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Dịch vụ giới thiệu việc làm; |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy nghề. |