3400927186 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dương Vân Hà
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dương Vân Hà là doanh nghiệp có mã số thuế 3400927186. Trụ sở đăng ký tại 299, Thôn 1, Xã Phan Rí Cửa, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Tuyết Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rừng và chăm sóc rừng cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tuy Phong - Đội Thuế liên huyện Bắc Bình - Tuy Phong. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/08/2011 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 75 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rừng và chăm sóc rừng tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Lộc Bắc - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dương Vân Hà trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dương Vân Hà | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3400927186 |
| Địa chỉ | 299, Thôn 1, Xã Phong Phú, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam 299, Thôn 1, Xã Phan Rí Cửa, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Thị Tuyết Vân
Ngoài ra Vũ Thị Tuyết Vân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 12/08/2011 |
| Quản lý bởi | Huyện Tuy Phong - Đội Thuế liên huyện Bắc Bình - Tuy Phong |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác (giống cây trồng) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm và gia súc |
| 0149 | Chăn nuôi khác (nuôi dơi, yến) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến gỗ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (nông sản và các loại giống cây trồng) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (thủy hải sản) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trang thiết bị sản xuất) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (khách sạn, nhà nghỉ) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không kinh doanh loại hình bar rượu có sử dụng nhạc mạnh) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ thương mại, du lịch khác |