2803010337 - Công Ty TNHH Kiến Trúc Cảnh Quan Pal Việt
Công Ty TNHH Kiến Trúc Cảnh Quan Pal Việt (tên quốc tế: PAL VIET LANDSCAPE ARCHITECTURE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PAL VIET LANDSCAPE ARCHITECTURE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803010337. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bắc Sơn, Xã Cẩm Tú, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Quách Huy Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 54 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Cẩm Thủy - Đội Thuế liên huyện Cẩm Thuỷ - Bá Thước. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/01/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiết Kế Thương Mại Dls - đã hoạt động được 9 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kiến Trúc Cảnh Quan Pal Việt qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kiến Trúc Cảnh Quan Pal Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PAL VIET LANDSCAPE ARCHITECTURE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PAL VIET LANDSCAPE ARCHITECTURE CO., LTD |
| Mã số thuế | 2803010337 |
| Địa chỉ | Thôn Bắc Sơn, Xã Cẩm Tú, Huyện Cẩm Thuỷ, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Thôn Bắc Sơn, Xã Cẩm Tú, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Quách Huy Hoàng |
| Điện thoại | 0968 362 197 |
| Ngày hoạt động | 14/01/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Cẩm Thủy - Đội Thuế liên huyện Cẩm Thuỷ - Bá Thước |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Hoạt động trang trí nội thất. - Dịch vụ thiết kế đồ thị - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. - Thiết kế kiến trúc công trình - Tư vấn thiết kế, thi công nội ngoại thất các công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại - Bán buôn quặng kim loại. - Bán buôn sắt, thép - Bán buôn quặng kim loại khác (Trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Bán buôn phân b- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệpón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội, ngoại thất công trình - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Hoạt động trang trí nội thất. - Dịch vụ thiết kế đồ thị - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. - Thiết kế kiến trúc công trình - Tư vấn thiết kế, thi công nội ngoại thất các công trình dân dụng |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Xuất nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương Mại năm 2005) |