2803018819 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mtb
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mtb (tên quốc tế: MTB SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THƯƠNG MẠI MTB CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803018819. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phú Yên, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Ngọc Ba. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thanh Hoá. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/04/2022 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 63 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Vật Tư Tổng Hợp Phú Hùng - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mtb ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mtb | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MTB SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THƯƠNG MẠI MTB CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2803018819 |
| Địa chỉ | Thôn Phú Yên , Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Thôn Phú Yên, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Ngọc Ba |
| Điện thoại | 0941 810 488 |
| Ngày hoạt động | 06/04/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thanh Hoá |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh vật tư nông nghiệp ( không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).Thi công công trình thủy lợi, đê điều, đường dây và trạm biến áp, giao thông (đường, cầu), hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, thiết bị (phòng chống cháy nổ). Xây dựng, trùng tu đền, chùa, miếu và các công trình văn hóa, công trình thủy lợi, điện, nước, công trình ngầm, cáp treo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh vật tư nông nghiệp ( không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết : Chế biến và đóng hộp thuỷ sản; chế biến và bảo quản thuỷ hải sản đông lạnh; chế biến và bảo quản thuỷ hải sản khô;chế biến và bảo quản nước mắm; chế biến , bảo quản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế máy móc và thiết bị; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng , công nghiệp, kỹ thuật đường ống, công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi,đê điều, xây dựng dân dụng , công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, kiến trúc giao thông. Giám sát thi công xây dựng cơ bản, các công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, đê điều, xây dựng dân dụng , công nghiệp. Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Vẽ bản đồ và thông tin về không gian. Điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất; Hoạt động điều tra địa chất; Hoạt động điều tra đất đai và đường biên giới; - Hoạt động điều tra thủy học; Hoạt động điều tra lớp dưới bề mặt. Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước; - Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh,Thiết kế quy hoạch xây dựng: Thiết kế đường nội bộ trong quy hoạch xây dựng , Thiết kế kiến trúc công trình: Thiết kế công trình đường bộ, san nền , Thiết kế kết cấu công trình dân dụng , công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị. Thiết kế công trình điện tử thông tin, bưu chính viễn thông; thiết kế công trình xây dựng hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KV , Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; , Thiết kế cấp thoát - nước trong công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng, hoàn thiện; Giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, trạm biến áp đến 35KV, lĩnh vực chuyên môn giám sát: Lắp thiết bị công trình, xây dựng – hoàn thiện; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát hiện trạng công trình xây dựng; Tư vấn lập, quản lý dự án, lập tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng, giao thông, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn. Tư vấn khảo sát môi trường môi sinh và đánh giá tác động môi trường đối với các dự án xây dựng công trình Tư vấn, thẩm tra thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán các công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng, kiểm tra chất lượng các công trình xây dựng. Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng, Khảo sát địa hình công trình.Giám sát lắp đặt thiệt bị (phòng chống cháy nổ) |