0402008369 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Hoàng Nam Đà Nẵng
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Hoàng Nam Đà Nẵng (tên quốc tế: HOANG NAM DANANG SERVICES AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HNDN.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402008369. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Hoà Nam, Xã Trà Giang, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tư Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/10/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Thuận An - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Hoàng Nam Đà Nẵng ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Dịch Vụ Hoàng Nam Đà Nẵng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG NAM DANANG SERVICES AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HNDN.,JSC |
| Mã số thuế | 0402008369 |
| Địa chỉ | Thôn An Hoà Nam, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Thôn An Hoà Nam, Xã Trà Giang, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bình |
| Điện thoại | 0963 133 142 |
| Ngày hoạt động | 28/10/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Tư Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (có nguồn gốc rõ ràng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (có nguồn gốc rõ ràng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (có nguồn gốc rõ ràng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (có nguồn gốc rõ ràng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (có nguồn gốc rõ ràng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (có nguồn gốc rõ ràng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (có nguồn gốc rõ ràng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (có nguồn gốc rõ ràng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: năng; Đầu tư phát triển lưới điện có tính chất phân phối, các dự án năng lượng mới, năng lượng tái tạo |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |