0400416034-004 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn – Xây Dựng & Đầu Tư Quang Nguyễn – Chi Nhánh Quảng Nam
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn – Xây Dựng & Đầu Tư Quang Nguyễn – Chi Nhánh Quảng Nam (tên viết tắt: QUANG NGUYEN CCI, JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0400416034-004. Trụ sở đăng ký tại Số 108 Đường Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Xuân Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Tam Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/05/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 350 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thủy Sản Việt Nam - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 03 - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn – Xây Dựng & Đầu Tư Quang Nguyễn – Chi Nhánh Quảng Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn - Xây Dựng & Đầu Tư Quang Nguyễn - Chi Nhánh Quảng Nam | |
|---|---|
| Tên viết tắt | QUANG NGUYEN CCI, JSC |
| Mã số thuế | 0400416034-004 |
| Địa chỉ | Số 108 Đường Lý Thường Kiệt , Phường An Mỹ, Thành Phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam Số 108 Đường Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Xuân Anh
Ngoài ra Nguyễn Thị Xuân Anh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0510 384 469 |
| Ngày hoạt động | 22/05/2014 |
| Quản lý bởi | Tp. Tam Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông, gạch không nung (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công khung nhà thép, cửa sắt, lan can, inox tại chân công trình. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại cửa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ gia dụng (gỗ có nguồn gốc hợp pháp và không hoạt động tại trụ sở). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, hệ thống camera quan sát, hệ thống chống trộm (không dập, cắt, hàn, gò, sơn tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt khung nhà thép, cửa sắt, lan can, inox tại chân công trình. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội ngoại thất. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn hàng điện, điện tử, điện lạnh, hệ thống camera quan sát, hệ thống chống trộm. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn du thuyền, thuyền thể thao, mô tô nước. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ rượu, bia và thuốc lá điếu sản xuất trong nước. |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng ô tô |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, vé tàu, vé xe ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn và quản lý bất động sản, dịch vụ môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý hệ thống camera quan sát. Tư vấn quản lý vận hành tòa nhà, chung cư. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp - thông tin liên lạc (trạm thu phát); Tư vấn thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp, nội thất công trình; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ nhận ủy thác xuất nhập khẩu. |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Hoạt động câu lạc bộ thể dục, thể thao. |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: Dịch vụ hồ bơi, phòng tập gym, phòng tập thể dục, thể thao; |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ quán bar, vũ trường) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ spa, massage. |