6400320887 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Nông Trại Cao Nguyên Quảng Phú 1
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Nông Trại Cao Nguyên Quảng Phú 1 (tên quốc tế: CAO NGUYEN QUANG PHU 1 FARMS ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CAO NGUYEN QUANG PHU 1 FARMS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6400320887. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phú Lợi, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Khang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi trâu, bò cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Krông Nô - Đội Thuế liên huyện Cư Jút - Krông Nô. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/02/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi trâu, bò tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất-Thương Mại Kim Phát - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Nông Trại Cao Nguyên Quảng Phú 1 trong bảng bên dưới.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Nông Trại Cao Nguyên Quảng Phú 1 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CAO NGUYEN QUANG PHU 1 FARMS ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CAO NGUYEN QUANG PHU 1 FARMS CO., LTD |
| Mã số thuế | 6400320887 |
| Địa chỉ | Thôn Phú Lợi , Xã Quảng Phú, Huyện Krông Nô, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Thôn Phú Lợi, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Văn Khang |
| Ngày hoạt động | 02/02/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Krông Nô - Đội Thuế liên huyện Cư Jút - Krông Nô |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Chăn nuôi trâu, bò |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác - Trồng cỏ và chăm sóc đồng cỏ tự nhiên |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (trừ mua, bán thuốc bảo vệ thực vật) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (Công ty chỉ được phép kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện đã cấp ở trên) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Bán buôn nông sản, trâu, bò, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thuỷ sản |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Bán buôn phân bón (trừ phân bón nhà nước cấm kinh doanh) |