0202356792 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Thực Phẩm Hạnh Mai.
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Thực Phẩm Hạnh Mai. (tên quốc tế: HANH MAI TRADING AND FOODS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HANH MAI TRAFO.JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202356792. Trụ sở đăng ký tại Tổ Dân Phố Quảng Thanh 4, Phường Lê Ích Mộc, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Đức Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 263 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hùng Thái - đã hoạt động được 30 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Thực Phẩm Hạnh Mai. ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Thực Phẩm Hạnh Mai. | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANH MAI TRADING AND FOODS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HANH MAI TRAFO.JSC |
| Mã số thuế | 0202356792 |
| Địa chỉ |
Tổ Dân Phố Quảng Thanh 4, Phường Lê Ích Mộc, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Đức Hạnh |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Bao gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thuỷ sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, trứng, dầu, mỡ động thực vật; Bán buôn các phụ gia thực phẩm; Bán buôn thực phẩm từ sâm và từ nấm linh chi; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác (trừ động vật hoang dã và động vật quý hiếm) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (trừ động vật hoang dã và động vật quý hiếm) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật hoang dã và động vật quý hiếm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Bao gồm: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thuỷ sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, trứng, dầu, mỡ động thực vật; Bán buôn các phụ gia thực phẩm; Bán buôn thực phẩm từ sâm và từ nấm linh chi; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước ngọt, nước giải khát, nước tinh khiết, nước khoáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, trứng, dầu, mỡ động thực vật trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp, suất ăn học sinh |