0319597983 - Công Ty TNHH TM DV Nắng Biển
Công Ty TNHH TM DV Nắng Biển (tên quốc tế: SEA SUNSHINE TM DV COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SEA SUNSHINE CO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319597983. Trụ sở đăng ký tại 41/7 Thạnh Xuân 23, Phường Thới An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Dương Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.448 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM DV Nắng Biển trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TM DV Nắng Biển | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SEA SUNSHINE TM DV COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SEA SUNSHINE CO |
| Mã số thuế | 0319597983 |
| Địa chỉ |
41/7 Thạnh Xuân 23, Phường Thới An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Dương Lâm |
| Điện thoại | 0784 299 369 |
| Ngày hoạt động | 16/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn tôm, cá và hải sản tươi và đông lạnh; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt tươi và đông lạnh; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, củ, trái cây; Bán buôn chè; Bán buôn đường; Bán buôn mì tươi, hoành thánh, sủi cảo; Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; Bán buôn thực phẩm tươi và thực phẩm đông lạnh khác; Bán buôn nước mắm, gia vị. Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn cà phê. Bán buôn mật ong, sữa ong chúa, yến sào. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất nước ép từ rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, Môi giới hàng hóa (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hạt tiêu, hạt điều; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn động vật sống; Bán buôn hàng nông sản khác; Bán buôn hoa và cây cảnh |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn tôm, cá và hải sản tươi và đông lạnh; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt tươi và đông lạnh; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, củ, trái cây; Bán buôn chè; Bán buôn đường; Bán buôn mì tươi, hoành thánh, sủi cảo; Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; Bán buôn thực phẩm tươi và thực phẩm đông lạnh khác; Bán buôn nước mắm, gia vị. Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn cà phê. Bán buôn mật ong, sữa ong chúa, yến sào. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hóa chất sử dụng trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm; Bán lẻ hóa chất công nghiệp (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ các hoạt động vận tải hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách Chi tiết: Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Hoạt động nhượng quyền đồ uống |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hóa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ đóng gói, dán tem, dán nhãn hàng nông sản |