2500702459 - Công Ty TNHH Bê Tông – Asphalt 168 Vĩnh Phúc
Công Ty TNHH Bê Tông – Asphalt 168 Vĩnh Phúc là doanh nghiệp có mã số thuế 2500702459. Trụ sở đăng ký tại Thôn Xóm Mới, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Duy Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Vĩnh Phúc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/06/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 53 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Sông Lô - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bê Tông – Asphalt 168 Vĩnh Phúc trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Bê Tông - Asphalt 168 Vĩnh Phúc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2500702459 |
| Địa chỉ | Thôn Xóm Mới, Xã Quang Yên, Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Thôn Xóm Mới, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Mạnh |
| Điện thoại | 0962 999 191 |
| Ngày hoạt động | 14/06/2023 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bê tông nhựa nóng; Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sắn, cống đúc, cống ly tâm; Sản xuất bê tông tươi (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông nhựa nóng; Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sắn, cống đúc, cống ly tâm; Sản xuất bê tông tươi (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh ) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Xây dựng nền móng tòa nhà gồm đóng cọc; ép cọc bê tông cốt thép, chôn chân trụ, thử độ ẩm và các công việc thử nước; Các công việc dưới bề mặt; Thử tải tĩnh cọc bê tông cốt thép |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ điện lạnh, điện dân dụng và đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và không bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ- UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ bán lẻ bình ga, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo quyết định số 64/2009/qđ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/qđ- UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân tp. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố hồ chí minh) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, vé tàu hỏa và hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |