0801417853 - Công Ty Cổ Phần Thế Kỷ Thịnh Vượng Hd Land
Công Ty Cổ Phần Thế Kỷ Thịnh Vượng Hd Land (tên quốc tế: HD LAND CENTURY PROSPERITY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HD LAND CP., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801417853. Trụ sở đăng ký tại Số 391 Bùi Thị Xuân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Hải Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 22/03/2024 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 239 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Thành An 141 - Chi Nhánh Tổng Công Ty Thành An - Công Ty TNHH Một Thành Viên - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thế Kỷ Thịnh Vượng Hd Land trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thế Kỷ Thịnh Vượng Hd Land | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HD LAND CENTURY PROSPERITY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HD LAND CP., JSC |
| Mã số thuế | 0801417853 |
| Địa chỉ | Số 391 Bùi Thị Xuân, Phường Ngọc Châu, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Số 391 Bùi Thị Xuân, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Văn Dương
Ngoài ra Trần Văn Dương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0936 632 777 |
| Ngày hoạt động | 22/03/2024 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Hải Dương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác (Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế; giám sát thi công xây dựng công trình. (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |