2801576310 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Bắc Nam
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Bắc Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 2801576310. Trụ sở đăng ký tại 02 Lê Văn An, Khu Đô Thị Đông Bắc Ga, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hồng Vương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Hóa - Thuế Tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/06/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 94 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hồng Phượng - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Bắc Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Bắc Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2801576310 |
| Địa chỉ |
02 Lê Văn An, Khu Đô Thị Đông Bắc Ga, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Hồng Vương |
| Điện thoại | 0373 712 309 |
| Ngày hoạt động | 29/06/2010 |
| Quản lý bởi | Thanh Hóa - Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; khai thác, kinh doanh khoáng sản làm phụ gia xi măng |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Nổ phá đá công nghiệp |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, đá công nghiệp, đá mỹ nghệ, đá xây dựng, mộc dân dụng, đồ gỗ mỹ nghệ, gỗ công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Quản lý kinh doanh mua bán điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh nước sạch |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình: công nghiệp, thuỷ lợi, công viên cây xanh, điện chiếu sáng đô thị, công trình điện hạ thế; lắp đặt thiết bị vật tư hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp; Trùng tu, tôn tạo, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh; xây dựng các công trình thể thao( sân vận động, sân golf….); xây dựng chợ, trung tâm thương mại dịch vụ các loại, siêu thị |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy điện, đường dây tải điện và trạm biến áp đến 110KV |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh mộc dân dụng, đồ gỗ mỹ nghệ và công nghiệp; bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; bán buôn mộc dân dụng, đồ gỗ mỹ nghệ và công nghiệp |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh vật tư, máy móc, thiết bị xây dựng công trình, vật tư ngành điện, nước và vật tư máy móc, thiết bị sản xuất công nghiệp; thiết bị văn phòng, điện tử, điện lạnh |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Đại lý, bán buôn, bán lẻ xăng, dầu; Phân phối sản phẩm dầu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dầu hỏa, gas than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh; Kinh doanh nhiên liệu sinh học (ethannolfuel, biodiesel) và thực hiện các hoạt động liên quan đến lĩnh vực sản xuất, kinh doanh nhiên liệu sinh học |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Đầu tư kinh doanh và phát triển nhà, khu đô thị và khu dân cư |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Kinh doanh sàn giao dịch bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi; thẩm tra thiết kế kỹ thuật và dự toán; thiết kế kiến trúc công trình quy mô vừa và nhỏ, thiết kế công trình giao thông. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh quản lý, khai thác chợ, siêu thị, trung tâm thương mại; đầu tư, quản lý, kinh doanh và khai thác (sân vận động, sân golf….) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt sân chơi công viên và các tiên nghi giải trí trong công viên. |