2000354845-002 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Du Lịch Công Lý
Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Du Lịch Công Lý (tên quốc tế: SUB - BRAND CONG LY CONSTRUCTION - TRADE - TOURISM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 2000354845-002. Trụ sở đăng ký tại Ấp Biển Đông A, Phường Hiệp Thành, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phú Nông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bạc Liêu - VP Chi cục Thuế khu vực XX. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/03/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 75 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Bình Minh - đã hoạt động được 18 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Du Lịch Công Lý trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Xây Dựng - Thương Mại - Du Lịch Công Lý | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SUB - BRAND CONG LY CONSTRUCTION - TRADE - TOURISM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2000354845-002 |
| Địa chỉ | Ấp Biển Đông A, Xã Vĩnh Trạch Đông, Thành Phố Bạc Liêu, Bạc Liêu Ấp Biển Đông A, Phường Hiệp Thành, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phú Nông |
| Điện thoại | 0291 383 766 |
| Ngày hoạt động | 10/03/2011 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bạc Liêu - VP Chi cục Thuế khu vực XX |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Đầu tư khu du lịch sinh thái. Đầu tư, kinh doanh điện gió (phong điện). Thi công các công trình xây dựng công nghiệp, công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, các công trình cao tầng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh cọc, dầm bê tông các loại. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến và kinh doanh phân vi sinh. Chế biến và kinh doanh các sản phẩm nhựa tái chế. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Đầu tư khu du lịch sinh thái. Đầu tư, kinh doanh điện gió (phong điện). Thi công các công trình xây dựng công nghiệp, công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, các công trình cao tầng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán thiết bị điện. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ.Vận chuyển vật liệu xây dựng. Vận tải hàng hóa siêu tường, siêu trọng. |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường thủy (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch). |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy nội địa.Vận chuyển vật liệu xây dựng. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu, quản lý dự án, thẩm tra thiết kế, thẩm tra dự toán, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 220KV |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu; Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: mô tô, ô tô, thiết bị điện; Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; Phân tích lỗi; Thí nghiệm điện. |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ du lịch khác. |