4101404239 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Lâm Khoáng Sản Năng Lượng Mặt Trời Thế Vương
Công Ty TNHH Tập Đoàn Lâm Khoáng Sản Năng Lượng Mặt Trời Thế Vương (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH THẾ VƯƠNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101404239. Trụ sở đăng ký tại Tổ 2, Khu Vực 8, Phường Quy Nhơn Tây, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hữu Nhã. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Quy Nhơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/04/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 84 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Anh Khoa - đã hoạt động được 26 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Lâm Khoáng Sản Năng Lượng Mặt Trời Thế Vương qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Lâm Khoáng Sản Năng Lượng Mặt Trời Thế Vương | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH THẾ VƯƠNG |
| Mã số thuế | 4101404239 |
| Địa chỉ | Tổ 2, Khu Vực 8, Phường Bùi Thị Xuân, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam Tổ 2, Khu Vực 8, Phường Quy Nhơn Tây, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hữu Nhã |
| Điện thoại | 0983 133 304 |
| Ngày hoạt động | 18/04/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Quy Nhơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá Chi tiết: Chế biến đá |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp bộ phát điện năng lượng mặt trời, bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời, bộ đổi điện DC-AC, tủ điều khiển, pin mặt trời. Sản xuất sạc ăcquy ở trạng thái rắn, máy đổi điện, pin nhiên liệu, cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh, cung cấp năng lượng liên tục; máy cung cấp năng lượng liên tục (USP) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị năng lượng mặt trời (không sản xuất tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời . |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ sử dụng năng lượng mặt trời (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp ráp bộ lưu điện, bộ phát điện năng lượng mặt trời, tủ điện, tủ điều khiển, đèn led chiếu sáng. Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời. Lắp đặt động cơ sử dụng năng lượng mặt trời. |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San ủi mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn đá các loại. Bán buôn các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời, pin mặt trời. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Kinh doanh trục vớt, thanh thải chướng ngại vật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn công nghệ giải pháp tiết kiệm năng lượng. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc (trừ hoạt động khám, chữa bệnh) |