0901185980 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Trường Phát Talent
Công Ty TNHH Một Thành Viên Trường Phát Talent (tên quốc tế: TRUONG PHAT TALENT ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRUONG PHAT TALENT) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901185980. Trụ sở đăng ký tại Thôn Ngô Xuyên, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Mai Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 53 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Trung Tâm Tokyo - đã hoạt động được 13 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Trường Phát Talent trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Trường Phát Talent | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG PHAT TALENT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRUONG PHAT TALENT |
| Mã số thuế | 0901185980 |
| Địa chỉ | Thôn Ngô Xuyên, Thị Trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Ngô Xuyên, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Thị Mai Hoa
Ngoài ra Trần Thị Mai Hoa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0775 746 026 |
| Ngày hoạt động | 14/04/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ giáo dục tôn giáo và các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác ( không bao gồm thiết bị y tế) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ giáo dục tôn giáo và các tổ chức Đảng, đoàn thể) |