0900269853 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Lpt Huy Phát
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Lpt Huy Phát (tên quốc tế: TRADE AND TRANSPORTATION SERVICES LPT HUY PHAT ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LPT HUY PHAT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900269853. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thổ Khối, Xã Tân Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thu gom rác thải độc hại cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Văn Giang - Khoái Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/10/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thu gom rác thải độc hại tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Lpt Huy Phát - đã hoạt động được 16 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Lpt Huy Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Lpt Huy Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRADE AND TRANSPORTATION SERVICES LPT HUY PHAT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LPT HUY PHAT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0900269853 |
| Địa chỉ | Thôn Thổ Khối, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Thổ Khối, Xã Tân Tiến, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Thuận |
| Điện thoại | 0988 756 688 |
| Ngày hoạt động | 22/10/2009 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Văn Giang - Khoái Châu |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Thu gom rác thải độc hại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (không bao gồm hóa chất nhà nước cấm) |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan Chi tiết: Sản xuất đồ trang sức bằng vàng, bạc (không bao gồm sản xuất vàng miếng); Gia công, chế tác đồ trang sức bằng vàng, bạc |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước giải khát |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vàng, bạc, đồ trang sức bằng vàng, bạc (không bao gồm bán buôn vàng miếng) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng, dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tơ, sơ, sợi dệt; Bán buôn hóa phẩm dầu khí, nguyên liệu phục vụ sản xuất sợi, vải, dệt thoi và sản phẩm dệt |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng; Bán lẻ vàng, bạc, đồ trang sức bằng vàng, bạc (không bao gồm bán lẻ vàng miếng) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng xe công ten nơ |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |